WILL ALLOW HIM in Vietnamese translation

[wil ə'laʊ him]
[wil ə'laʊ him]
sẽ cho phép anh ta
will allow him
would allow him
will enable him
would enable him
would let him
sẽ cho phép ông
would allow him
will allow him
would enable him
cho phép nó
allow it
let it
enable it
permit it
sẽ cho phép ngài ấy
sẽ cho hắn
will give him
would give him
will show him
am gonna give him
will let him
sẽ giúp ông
will help you
would help him
will give him
am gonna help you
can help you
are going to help you
will get you
will keep you
would encourage him
will aid mr.

Examples of using Will allow him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But I guess it means that he knows that position will allow him to bring out his true strength even more.
Nhưng tôi đoán điều đó có nghĩa là cậu ta biết rằng vị trí đó sẽ cho phép cậu ta phát huy sức mạnh thực sự của mình hơn nữa.
He will have an impact on the squad and considering his calibre it will allow him to help our youngsters,” Bernard Pontneau said.
Anh ấy sẽ có tác động đến đội hình và xem xét tầm cỡ của anh ấy,sẽ cho phép anh ấy giúp đỡ các cầu thủ trẻ của chúng tôi," Bernard Pontneau nói.
so I told him if he hits 800LP in solo queue, I will allow him to go.
anh ấy có được 800 điểm trong xếp hạng đơn thì tôi sẽ cho phép anh ấy đi.
God's Holy Spirit will keep our mind focused on Him, if we will allow Him to do so.
Chúa Giêsu sẽ đưa chúng ta vào Thánh Tâm Ngài nếu chúng ta cho phép Ngài làm điều đó.
His balance may also have improved and this will allow him to run while avoiding obstacles in his way.
Sự cân bằng của cũng có thể đã được cải thiện và điều này sẽ cho phép bé chạy trong khi tránh chướng ngại vật theo cách của mình.
Rather, it means that he is comfortable with putting himself in a position that will allow him to get what he wants.
Thay vào đó, con chó phải thoải mái với việc đặt mình vào một vị trí mà sẽ cho phép nó có được những gì muốn.
Gwanju Jang Gang was the man who started all this, so I will allow him to put an end to this with his death.
Mọi sự đều bắt nguồn từ Quán chủ Jang Gang, nên ta cho phép hắn dùng cái chết của mình.
Farhad begins his task hoping that Khosrow will allow him to marry Shirin.
Farhad bắt đầu nhiệm vụ của mình với hy vọng rằng Khosrow sẽ cho phép anh kết hôn với Shirin.
But only if you accompany him. For the investigation, we will allow him in.
Nhưng cô phải đi cùng anh ta. Vì vụ điều tra, chúng tôi sẽ cho anh ta vào.
He sees that his 400:1 broker will allow him to trade 100,000 units with his $300 account size, and so he takes advantage of that allowance,
Ông thấy rằng 400 của mình: 1 môi giới sẽ cho phép anh ta để thương mại đơn vị 100,000 với kích thước tài khoản$ 300 của mình, và vì vậy ông tận dụng
Houston says Reid Ryan's new role as executive adviser of business relations will allow him"more opportunities to focus on his other business ventures while remaining an important part of the Astros organization.".
Nhóm nghiên cứu nói rằng vai trò mới của Ryan là cố vấn điều hành quan hệ kinh doanh sẽ cho phép anh ta" có nhiều cơ hội hơn để tập trung vào các dự án kinh doanh khác của mình trong khi vẫn là một phần quan trọng của tổ chức Astros.".
Erdogan"still clings to the hope that a summit with[U.S. President Donald] Trump will allow him to keep the S-400s,
hội nghị thượng đỉnh với Tổng thống Mỹ Donald Trump sẽ cho phép ông giữ lại S- 400,ông nói.">
Johnson won a resounding election victory that will allow him to end three years of political paralysis
Chiến thắng của Johnson sẽ cho phép Ngài ấy chấm dứt ba năm tê liệt chính trị
Houston says Ryan's new role as executive adviser of business relations will allow him“more opportunities to focus on his other business ventures while remaining an important part of the Astros organization.”.
Nhóm nghiên cứu nói rằng vai trò mới của Ryan là cố vấn điều hành quan hệ kinh doanh sẽ cho phép anh ta" có nhiều cơ hội hơn để tập trung vào các dự án kinh doanh khác của mình trong khi vẫn là một phần quan trọng của tổ chức Astros.".
military scientists last year, and that the new project will allow him to move forward with it.
dự án mới sẽ cho phép ông thúc đẩy thành tựu này.
The Astros said that Ryan's new role as executive adviser of business relations will allow him"more opportunities to focus on his other business ventures while remaining an important part of the Astros organization.".
Nhóm nghiên cứu nói rằng vai trò mới của Ryan là cố vấn điều hành quan hệ kinh doanh sẽ cho phép anh ta" có nhiều cơ hội hơn để tập trung vào các dự án kinh doanh khác của mình trong khi vẫn là một phần quan trọng của tổ chức Astros.".
Boris Johnson's win will allow him to end three years of political paralysis and take Britain out
Chiến thắng của Johnson sẽ cho phép Ngài ấy chấm dứt ba năm tê liệt chính trị
Will allow him to gain political power back in Rome… the consul. With Spartacus' defeat, by being elected to the highest office in the land, Crassus hopes that his newfound glory.
Sẽ giúp ông giành lại quyển lực chính trị La Mã bằng việc được bầu làm chức vụ cao nhât nước, Crassus hy vọng chiến thắng mới này Sau khi hạ gục Spartacus.
Will allow him to gain political power back in Rome… Crassus hopes that his newfound glory the consul. With Spartacus' defeat, by being elected to the highest office in the land.
Sẽ giúp ông giành lại quyển lực chính trị La Mã bằng việc được bầu làm chức vụ cao nhât nước, Crassus hy vọng chiến thắng mới này Sau khi hạ gục Spartacus.
The Wi-Fi control and programming will allow him to set a light schedule that both fit the needs of the coral
Việc kiểm soát Wi- Fi và lập trình sẽ cho phép anh ta để thiết lập một lịch trình ánh sáng
Results: 83, Time: 0.0646

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese