WOULD ALLOW HIM in Vietnamese translation

[wʊd ə'laʊ him]
[wʊd ə'laʊ him]
sẽ cho phép ông
would allow him
will allow him
would enable him
sẽ cho phép anh ta
will allow him
would allow him
will enable him
would enable him
would let him
cho phép anh
allowed him
enabling him
let you
permits you
granting him
give you permission
giúp anh
help you
allowed him
enabled him
make you
gave him
get you
assist you
cho ông
for him
for you
to you
for mr.
for his
for mr
to his
to give him
for he
showed him
sẽ cho phép cậu

Examples of using Would allow him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I knew my son would be nourished enough by my love and this would allow him to grow healthily in my womb.
Và tôi biết con trai tôi sẽ được nuôi dưỡng đầy đủ bằng tình yêu của tôi và điều này sẽ cho phép bé phát triển khỏe mạnh trong dạ con của tôi.
Perhaps he wanted to avoid''definitively revealing'' his identity even if it would allow him to kill an inconvenience to his plan.
Có lẽ là cậu ta không muốn hoàn toàn lộ diện danh tính của mình dù cho điều đó cho phép hắn loại bỏ được một điểm bất lợi trong kế hoạch.
Pooja has now separated from her husband, but she refuses to legally divorce him because she thinks that would allow him to remarry.
Pooja hiện không phải sống cùng với chồng, nhưng cô từ chối li dị vì cô nghĩ điều đó cho phép hắn được tái hôn.
bad in his life, and that he hoped St. Peter would allow him entrance into Heaven.
anh ta hi vọng Thánh Peter sẽ cho anh ta lên Thiên đường.
It's possible that he will fail to consolidate power to a level that would allow him to remain in control past 2022.
Có thể ông ta sẽ thất bại trong việc củng cố quyền lực đến mức cho phép ông tiếp tục nắm quyền kiểm soát đến tận năm 2022.
At the same time, the British government was preparing an unlikely project that would allow him to do just that.
Cùng lúc đó, chính phủ Anh chuẩn bị một dự án ít có khả năng thành hiện thực, một dự án đã cho phép anh ta làm chính cái điều này.
That don't appear enciphered. A steganographic method that would allow him to write letters.
Mà không cần mã hóa. Kỹ thuật giấu thư này sẽ cho phép hắn viết thư.
A steganographic method that would allow him to write letters that don't appear enciphered.
Mà không cần mã hóa. Kỹ thuật giấu thư này sẽ cho phép hắn viết thư.
Of democracy, and to issue a decisive blow against communism in Asia. It would allow him to unite the peninsula in the name.
Chủ nghĩa cộng sản ở châu Á. của nền dân chủ và đưa ra một đòn quyết định chống lại Nó sẽ cho phép ông ta hợp nhất bán đảo trong tên.
He wanted ethnicities to mingle in ways that would allow him to divide and rule.
Ông ấy muốn các chủng tộc trộn lẫn với nhau theo cách mà sẽ cho phép ông ấy chia cắt và cai trị.
However, Thomas T. claims that he does not have access to the required codes which would allow him to regain his funds.
Tuy nhiên, Thomas T. tuyên bố rằng anh ta không có quyền truy cập vào các mã được yêu cầu để cho phép anh ta lấy lại tiền của mình.
Claims that he does not have access to the required codes which would allow him to regain his funds.
Tuyên bố rằng anh ta không có quyền truy cập vào các mã được yêu cầu để cho phép anh ta lấy lại tiền của mình.
He hoped that a landing near Inchon would allow him to cut off the NKPA and destroy that army as a useful fighting force, thus winning the war.
Ông hy vọng rằng một cuộc đổ bộ gần Inchon sẽ cho phép ông cắt đứt Quân đội Bắc Triều Tiên và tiêu diệt quân đội đó để nó không còn là một lực lượng chiến đấu hữu dụng nữa, như thế sẽ chiến thắng cuộc chiến.
He said a visit to Thailand would allow him to speak with those involved and to recommend ways to bring peace and stability to the region.
Ông cho rằng một chuyến viếng thăm Thái Lan sẽ cho phép ông lên tiếng thay cho những người liên hệ vào vụ vừa kể và để khuyến cáo những phương thức nhằm mang lại hòa bình và ổn định cho vùng này.
This would allow him to make a great living off the mud, but he's much more
Điều này sẽ cho phép anh ta tạo ra một cuộc sống tuyệt vời ngoài bùn,
The 35-year-old spent a year creating prosthetic'goat legs' that would allow him to roam the Alps comfortably on all fours and an artificial stomach that would enable him to blend in and'eat grass'.
Người đàn ông 35 tuổi này đã dành 1 năm để chế tạo một đôi" chân dê" giả, cho phép anh di chuyển trên vùng núi Alps bằng cả tứ chi một cách thoải mái, và một dạ dày nhân tạo giúp anh hòa nhập với đàn dê và" ăn cỏ.".
Xi used the time to begin building a resume that would allow him, by riding the coattails of his elite-Communist father, to vie one day for supreme power;
Ông Tập dùng thời gian để bắt đầu xây dựng một bản lý lịch sẽ cho phép ông, dựa hơi người cha cộng sản ưu tú của mình, một ngày giành lấy đỉnh cao quyền lực;
claiming it would allow him to walk again.
tuyên bố rằng nó sẽ cho phép anh ta đi lại.
A strong victory, he said, would allow him to go into negotiations with European officials with a stronger hand than his predecessor, Theresa May.
Một chiến thắng mạnh mẽ, ông nói, sẽ cho phép ông đi vào các cuộc đàm phán với các quan chức châu Âu với một bàn tay mạnh mẽ hơn so với người tiền nhiệm của ông, Theresa May.
To interpret for their ships' captains during coastal smuggling of opium, with the assurance that this would allow him to gather more converts.
Thuyết phục để giải thích cho thuyền trưởng của họ trong vụ buôn lậu thuốc phiện ven biển, với sự đảm bảo rằng điều này sẽ cho phép anh ta thu thập được nhiều người cải đạo.
Results: 107, Time: 0.0706

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese