WOULD KILL HIM in Vietnamese translation

[wʊd kil him]
[wʊd kil him]
sẽ giết hắn
will kill him
gonna kill him
would kill him
am going to kill him
you're killing him
shall kill him
sẽ giết ông ấy
will kill him
would kill him
sẽ giết ông ta
will kill him
am going to kill him
would kill him
am gonna kill him
going to kill him
giết ông
kill you
to murder him
his killing
him to death
shoot you
to slay thee
đã giết anh ta
killed him
murdered him
destroying him
sẽ giết chết anh ta

Examples of using Would kill him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Fred would kill him.
Christian sẽ giết chết hắn.
Sarah would kill him.
Christian sẽ giết chết hắn.
A fall would kill him.
Một vụ rơi sẽ giết chết họ.
The journey would kill him.
Đường sẽ giết anh ấy mất!
The disgrace would kill him!'.
Và nỗi sợ hãi sẽ giết chết nó!”.
I would kill him if I could.
Tôi sẽ giết anh ta nếu tôi có thể.
Would kill him in the morning.
Tôi sẽ giết chết nó sáng mai.
Telling him now, it would kill him.
Nói chuyện đó bây giờ sẽ giết chết ông ấy mất.
I didn't know it would kill him.”.
Tôi không biết việc đó lại giết chết ông ấy”.
The truth would kill him.
Sự thật sẽ giết ông.
But that would kill him.
Nhưng thế sẽ giết anh ấy mất.
Morgan would kill him.
Christian sẽ giết chết hắn.
I would kill him," al-Jaburi says he answered.
Tôi giết nó!”- Al- jaburi trả lời.
You said you would kill him, so kill him..
Ngươi đã nói giết hắn thì giết hắn thôi.
I would kill him.
It would kill him.
sẽ giết cậu ta.
Vinnie would kill him.
Vinnie giết hắn mất.
A double dose would kill him.
Một liều đôi sẽ giết anh ta.
You know why I would kill him?
tôi thì tôi sẽ giết hắn, biết tại sao không?
I would kill him.
Em sẽ giết nó.
Results: 132, Time: 0.0569

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese