WILL BLEED in Vietnamese translation

[wil bliːd]
[wil bliːd]
sẽ chảy máu
will bleed
are gonna bleed
would bleed
am going to bleed
sẽ đổ máu
will bleed

Examples of using Will bleed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The average female will bleed for around 5 days, although it is
Một phụ nữ trung bình sẽ chảy máu trong khoảng 5 ngày,
If you are unlucky enough to have been bitten by one, you will bleed for a while and that's all.
Nếu bạn không may bị vắt cắn, bạn sẽ chảy máu một lúc và tất cả chỉ có thế.
The Seven Kingdoms will bleed as long as Cersei sits on the Iron Throne.
Bảy Vương Quốc sẽ đổ máu chừng nào Cersei còn ngồi trên cái Ngai Sắt đó.
But you will have full function. Your stitches will tear and you will bleed.
Chỉ khâu sẽ bị bung ra và anh sẽ chảy máu, nhưng anh vẫn sẽ tỉnh táo như bình thường.
If I'm doing it right. Like, that you will bleed, or that you will..
Như là cô sẽ chảy máu, hoặc là cô sẽ… Nếu tôi làm đúng.
You care so much you feel as though you will bleed to death with the pain of it.
Con lo nghĩ nhiều đến nỗi con cảm thấy như thể con sẽ chảy máu đến chết vì nỗi đau đó.
It has a prominent blood supply and will bleed if cut or broken.
Nó vẫn còn nối với nguồn cung cấp máusẽ chảy máu nếu bị cắt hay bị gãy.
if you prick me, I will bleed.
tôi bị đâm, tôi sẽ chảy máu.
Then your heart will race. Your lungs will tighten, Your nose will bleed and your eyes will sting.
Phổi của các người sẽ thắt lại mũi sẽ chảy máu và mắt sẽ ngứa ngáy.
Come on. If you keep walking, you will bleed to death.
Nếu anh cứ tiếp tục đi với cái chân như vậy, anh sẽ chảy máu đến chết Đi thôi.
If you keep walking on that foot, you will bleed to death.
Nếu anh cứ tiếp tục đi với cái chân như vậy, anh sẽ chảy máu đến chết Đi thôi.
You keep walking on that foot, you will bleed to death. Come on.
Nếu anh cứ tiếp tục đi với cái chân như vậy, anh sẽ chảy máu đến chết Đi thôi.
If you keep walking, you will bleed to death. Come on.
Nếu anh cứ tiếp tục đi với cái chân như vậy, anh sẽ chảy máu đến chết Đi thôi.
The tongue is also stuffed with blood vessels, and so will bleed a lot,
Lưỡi cũng nhồi máu mạch, và sẽ chảy máu rất nhiều,
Not every woman will bleed after having sex for the first time.
Không phải mọi phụ nữ đều chảy máu sau khi quan hệ tình dục lần đầu tiên.
Some women will bleed after having sex for the first time, while others won't.
Một số phụ nữ sẽ bị chảy máu sau khi giao hợp lần đầu tiên nhưng những người khác thì không.
About 25 to 40 percent of pregnant women will bleed slightly or have some spotting early on in their pregnancy.
Khoảng 25 đến 40 phần trăm phụ nữ mang thai sẽ bị chảy máu nhẹ hoặc nhận thấy có đốm máu trong thai kỳ sớm.
The images of two objects that overlap spatially will bleed together into one blob, so how do you separate these out?” says Zhuang.
Những bức ảnh của hai vật thể chồng lên nhau trong không gian sẽ nhòe vào nhau ở một điểm, vậy anh có thể phân tách chúng ra như thế nào”, Zhuang nói.
And then… When untreated, you will bleed from every hole in your body, you die.
Không được chữa trị, cô sẽ bị chảy máu từ mọi hốc hác trên người, và sau đó… cô chết.
When untreated, you will bleed from every hole in your body,
Không được chữa trị, cô sẽ bị chảy máu từ mọi hốc hác trên người,
Results: 99, Time: 0.0311

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese