There are some things I know I cannot do with joy and thus I will decline to participate without guilt.
Có vài thứ tôi biết mình không thể làm với niềm vui và do đó, tôi sẽ từ chối tham gia cùng con mà không hề cảm thấy có lỗi.
If they give us enough gold to fill this room, we will decline everything.
Nếu họ cho chúng tôi vàng đủ để lấp phòng này, chúng tôi sẽ từ chối mọi thứ.
In the Stable Production Scenario, production will decline at a 0.9% compound annual rate from 2012 through 2023.
Trong giả định sản lượng ổn định, sản lượng sẽ giảm xuống ở mức tỉ lệ kép hàng năm 0.9% từ năm 2012 đến suốt năm 2023.
Traditional banner and interruption ads will decline, replaced by innovative offerings like Promoted Tweets and Sponsored Stories.
Banner truyền thống và hình thức quảng cáo trực tiếp sẽ giảm đi, bị thay thế bằng hình thức tân tiến hơn như Promoted Tweets và Sponsored Stories.
Growth will decline once parts of its fiscal stimulus go into reverse," IMF chief economist Maurice Obstfeld said in a statement.
Tăng trưởng kinh tế của Mỹ sẽ giảm một khi các biện pháp kích thích tài chính bắt đầu hết tác dụng,” kinh tế gia trưởng của IMF, ông Maurice Obstfeld cho biết trong một tuyên bố.
credit card companies will decline transactions, payment processing services charge them extra fees.
các công ty tín dụng từ chối các giao dịch, các dịch vụ xử lý chuyển khoản tính thêm phí đối với họ.
But I also think that the usage of the keyboard will decline at some point in the future(probably in the next five years).
Nhưng tôi cũng nghĩ rằng lượng sử dụng bàn phím sẽ sụt giảm tại thời điểm nào đó trong tương lai( có thể là trong năm năm tới).
In both cases, the risk is temporary and will decline over a period of years after the treatment is stopped.
Nguy cơ này chỉ là tạm thời, nó sẽ giảm trong hai năm sau khi dừng điều trị.
America now expects that its power will decline in relation to China in the coming years.
Nước Mỹ bây giờ lo ngại rằng thế lực của họ sẽ sút giảm khi so sánh với Trung Quốc trong những năm sắp tới.
The universe will decline from here on in, sliding gently into old age," Driver said.
Vũ trụ sẽ bị suy giảm kể từ đây, nhẹ nhàng bước sang tuổi già," Driver cho biết.
In particular, your career and wealth will decline a lot due to the impact of inauspicious stars, which will even implicate your health.
Đặc biệt, sự nghiệp và tài lộc của họ sẽ suy giảm rất nhiều do tác động của những ngôi sao khắc kỵ, thậm chí sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn.
A number of important reserves will decline, but we can see the overall market growth rather than decline..
Một số nguồn dự trữ quan trọng sẽ bị sụt giảm, nhưng chúng ta sẽ nhìn thấy thị trường về tổng thể tăng trưởng mạnh mẽ hơn là sự sụt giảm..
It is projected that Crop yields will decline in Asia by 2.510% from 2020 onwards and by 5-30% after 2050.
Người ta tiên lượng là năng suất cây trồng ở châu Á sẽ bị giảm 2,5- 10% vào những năm 2020 và giảm 5- 30% vào những năm 2050.
According to the current situation, the more likely possibility is that gold price will decline below 1,400 USD/oz.
Với tình hình hiện nay, kịch bản dễ xảy ra nhất là giá vàng có khả năng giảm xuống mức dưới 1.400 USD/ oz.
Brightstar founder and Chief Executive Marcelo Claure will initially retain 43 percent ownership in the company but his ownership will decline as SoftBank increases its stake.
Marcelo Claure, nhà sáng lập kiêm CEO Brightstar sẽ vẫn giữ 43% cổ phần trong công ty, nhưng sẽ giảm dần khi Softbank tăng cổ phần.
That means the profitability of the U.S. financial services industry will decline.
Điều đó có nghĩa rằng, lợi nhuận của ngành dịch vụ tài chính Hoa Kỳ sẽ sụt giảm.
Melatonin is a hormone produced in the body and this hormone will decline with age and stress.
Melatonin là hormone được sản sinh ra trong cơ thể và lượng hormone này sẽ bị suy giảm theo tuổi tác và căng thẳng.
Jonathan Loynes, chief European economist at Capital Economics, predicted that Portugal's GDP will decline by two percent in 2011.
Reuters cho biết là Jonathan Loynes, kinh tế gia trưởng châu Âu của Capital Economics, cũng dự báo kinh tế của Bồ Đào Nha sẽ giảm đi 2% trong năm nay.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文