WILL HELP THEM in Vietnamese translation

[wil help ðem]
[wil help ðem]
sẽ giúp họ
will help them
would help them
will enable them
will allow them
will give them
would enable them
will make them
will assist them
should help them
can help them

Examples of using Will help them in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Perl will help them in system administration.
Perl sẽ hỗ trợ chúng quản trị hệ thống.
This will help them stay awake all day long.
Chúng sẽ giúp bạn tỉnh táo trong cả ngày dài.
This will help them to grow up into well-adjusted adults.
Và điều này giúp chúng phát triển thành những người trưởng thành sáng tạo.
This feature will help them.
Đặc điểm này giúp chúng.
We will help them do that in two ways.
Khi chúng ta làm điều này, chúng ta giúp họ trong hai cách.
Workers can learn things that will help them on the job.
Các công nhân có thể học những điều sẽ giúp cho họ trong công việc.
Just pray for them and we will help them.
Các con cứ cầu nguyện cho họ và Chúng Ta sẽ giúp đỡ họ.
Not even information that will help them against the Germans.
Kể cả thông tin có thể giúp chúng chống quân Đức.
They clearly still cherish the hope that the U.S. will help them.
Họ rõ ràng còn ấp ủ hy vọng rằng Hoa Kỳ sẽ trợ giúp họ.
Nothing you say or do will help them.
Và không có gì tôi nói hay làm sẽ giúp cho bạn.
Maybe watching a little TV will help them relax.
Có lẽ xem tivi một chút sẽ giúp nó thư giãn.
If our diagnosis is correct, we will help them.
Nếu kết quả chẩn đoán của chúng ta là đúng, chúng ta sẽ giúp đỡ họ.
because God will help them through.
vì Chúa sẽ giúp đỡ họ.
From there, create content that will help them.
Từ đó, tạo dựng những nền móng giúp các.
People in the countryside will help them.
Người trong làng sẽ giúp em.
Provide an environment that will help them change.
Vậy ở đâu một môi trường giúp cho họ thay đổi.
Answering this question will help them.
Việc trả lời được câu hỏi này sẽ giúp cho các.
It will help them when their hearts are heavy,
Điều này sẽ giúp đỡ họ khi lòng họ nặng trĩu
However, you generally want your designs to look beautiful because this will help them make a more professional and credible impression on an audience.
Tuy nhiên, nói chung bạn muốn thiết kế của mình trông đẹp mắt vì nó sẽ giúp chúng tạo dựng một ấn tượng chuyên nghiệp và đáng tin cậy trong mắt người xem.
They believe time off will help them find that"something" that's missing in their careers.
Họ tin rằng nó sẽ giúp họ tìm thấy" thứ gì đó" còn thiếu trong sự nghiệp.
Results: 1164, Time: 0.0406

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese