WILL NOT REFUSE in Vietnamese translation

[wil nɒt 'refjuːs]
[wil nɒt 'refjuːs]
sẽ không từ chối
will not refuse
would not refuse
will not reject
will not deny
would not reject
would not deny
shall not reject

Examples of using Will not refuse in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Jet Airways will not refuse transportation to guests with disabilities and reduced mobility,
Jet Airways không từ chối chuyên chở hành khách khuyết tật
She said to him,“Speak.” 17And he said,“Please ask King Solomon-he will not refuse you-to give me(AB) Abishag the Shunammite as my wife.”
Người nói: Xin bà hãy nói với vua Sa- lô- môn( vì người chẳng chối gì với bà),
INDIVIDUALISM: I am only one,// But still I am one.// I cannot do everything,// But still I can do something;// And because I cannot do everything// I will not refuse to do the something that I can do.”- Edward Everett Hale,"Lend a Hand."-
Tôi chỉ có một mình, nhưng tôi vẫn là một người; tôi không thể làm tất cả; nhưng tôi vẫn có thể làm điều gĩ đó; và vì không thể làm được tất cả nên tôi sẽ không từ chối làm bất cứ điều gì mà tôi có thể.- Edward Everett Hale Chăm sóc các bệnh nhân đột quỵ trong bệnh viện là một công
Surely you won't refuse.
Chắc là anh sẽ không từ chối.
Being head surgeon, surely you won't refuse-.
Chắc là anh sẽ không từ chối.
Confident the king won't refuse him.
Ta tin tưởng Donald điện hạ sẽ không từ chối.
She won't refuse you, baby.
Và anh sẽ không chối từ em đâu, baby.
You won't refuse to post a photo on your Facebook wall with you dancing with Megan Fox
Bạn sẽ không từ chối đăng một bức ảnh trên tường Facebook của bạn
The Lord won't refuse anyone who asks for his pardon, mercy, and healing.
Chúa sẽ không từ chối bất cứ ai thành tâm cầu xin ơn tha thứ, lòng thương xót, và sự chữa lành của Người.
I can't do everything, but I can do something, and I won't refuse to do the something I CAN do.”.
Tôi không thể làm tất cả, nhưng tôi có thể làm điều gì đó và tôi sẽ không từ chối làm điều mà tôi có thể làm.”.
You can say this only in a situation that you are sure the people won't refuse your proposal.
Chỉ có thể nói như vậy trong tình huống biết chắc người khác sẽ không từ chối lời đề nghị của mình.
it's only for that second, and most people won't refuse to help you out.
hầu hết mọi người sẽ không từ chối giúp đỡ bạn.
your customers won't boycott your business or the electorate won't refuse to vote for you if it doesn't like what you're saying.
nghiệp của bạn hoặc cử tri sẽ không từ chối bỏ phiếu cho bạn, nếu nó không giống như những gì bạn đang nói.
He will not refuse.
Anh ấy sẽ không từ chối.
Rabbit will not refuse.
Thỏ sẽ không từ chối.
I will not refuse!”.
Ta sẽ không tha!".
I will not refuse any request.
Tôi sẽ không từ chối một yêu cầu nào.
He will not refuse your offer.
sẽ không từ chối lời đề nghị của ngài đâu.
My head will not refuse it”.
Đầu tôi sẽ không từ chối.”.
He will not refuse your request.
sẽ không từ chối lời đề nghị của ngài đâu.
Results: 874, Time: 0.0349

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese