WILL NOT STAND in Vietnamese translation

[wil nɒt stænd]
[wil nɒt stænd]
sẽ không đứng
will not stand
would not stand
am not gonna stand
am not going to stand
shall not stand
would not sit
sẽ không chịu
will not bear
will not tolerate
will not be subject
will not take
will not stand
will not suffer
shall not bear
will refuse
will not submit
shall not be subject
sẽ không cản
won't stop
will not stand
không đứng vững
not stand
untenable
does not hold up
not withstand
sẽ không khựng lại
sẽ chẳng đứng

Examples of using Will not stand in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
season in England and the club has said it will not stand in his way.
câu lạc bộ đã nói rằng họ sẽ không cản đường ông.
A right foundation must be laid, otherwise the house, however noble, will not stand.
Cần phải đặt nền tảng cho đúng, nếu không, ngôi nhà dù cao quý tới đâu cũng không đứng vững….
And I will not stand around and watch. If you stand against him,
Em sẽ chẳng đứng quanh đây và nhìn đâu.
We've also made it clear that we will not stand idly by while NATO Allies purchase weapons from our adversaries.
Ông Donald Donald đã nói rõ rằng chúng tôi sẽ không đứng bên lề trong khi các đồng minh NATO của chúng tôi mua vũ khí của các đối thủ của chúng tôi.
Who will riches fall from this year as if from a sun-horn of plenty, and who will not stand such a serious leg and break loose?
Ai sẽ giàu có từ năm nay như thể từ một chiếc sừng mặt trời, và ai sẽ không đứng một chân nghiêm trọng như vậy và bị gãy?
it will be awful and bloody, and I will not stand around and watch.
tồi tệ, em sẽ chẳng đứng quanh đây và nhìn đâu.
You're not giving me much of a choice. You're giving me no choice, sir. I will not stand by.
Anh không cho tôi lựa chọn… Tôi sẽ không đứng nhìn.
In that last day, we will not stand before a tribunal of gods.
Lúc đó chúng ta sẽ không thể đứng nổi trước tòa án của Đức Chúa Trời.
The archer will not stand his ground, the one who is swift of foot will not save himself, and the one riding a horse will not save his life.
Kẻ giương cung sẽ chẳng đứng vững được; kẻ có chân lẹ làng sẽ chẳng lánh khỏi được; người cỡi ngựa sẽ không thể cứu mình;
We will not stand for it and we won't go down without a fight.
Chúng tôi sẽ không chịu đựng điều đó và chúng tôi sẽ không đi xuống nếu không có một cuộc chiến.
State a proposal, but it will not stand, for God is with us..
Hãy đưa ra kế hoạch nhưng nó sẽ không đứng vững, Vì Đức Chúa Trời ở cùng chúng ta.
The FCC will not stand idly by while consumers are deceived by misleading marketing materials and insufficient disclosure.”.
FCC không đứng yên trong khi người tiêu dùng bị lừa bởi các chiêu bài tiếp thị gây nhầm lẫn và các tiết lộ nhập nhằng”.
You are afraid, probably, that they will not stand up to the hard test?
Bạn đang sợ, có lẽ, rằng họ sẽ không đứng vững nổi với thử nghiệm khó khăn?
Speak a word, but it will not stand, for God is with us.
Hãy đưa ra kế hoạch nhưng nó sẽ không đứng vững, Vì Đức Chúa Trời ở cùng chúng ta.
If you do not stand firm in your faith, you will not stand at all”(Isaiah 7:9).
Nếu các ngươi không vững lòng tin, các ngươi sẽ không thể đứng vững”( Is 7: 9).
I will not stand by and watch the only brother I have got risk his life chasing some impossible dream.
Anh ko thể đứng nhìn, đứa em trai duy nhất… mạo hiểm mạng sống, chạy theo giấc mơ may rủi.
Because I guarantee I will not stand for another second of this abuse.
Vì tôi đảm bảo rằng tôi sẽ không đứng ra lo cho một vụ nào tương tự nữa đâu.
The bottoms are flat or protrude outwards in varying degrees even to the point that the Zippo will not stand upright on a flat surface.
Các đáy Zippo phẳng hoặc nhô ra ngoài ở các mức độ khác nhau thậm chí có thể Zippo sẽ không thể đứng thẳng trên một điểm mặt phẳng.
China will not stand still.
Trung Quốc sẽ không thể đứng yên.
death will be canceled, and your pact with Sheol will not stand.
Hợp đồng của các ngươi với Âm phủ sẽ không đứng vững.
Results: 127, Time: 0.0711

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese