WILL OFTEN TRY in Vietnamese translation

[wil 'ɒfn trai]
[wil 'ɒfn trai]
thường sẽ cố gắng
will often try
will usually try
will often attempt
would usually try
will usually attempt
thường cố gắng
often try
usually try
generally try
often attempt
typically try
normally try
always try
generally attempt
often strive
usually attempt
thường sẽ thử
thường tìm cách
often seek
often try
typically sought
often find ways
generally sought
usually seek
will usually find a way

Examples of using Will often try in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Abusive spouses will often try to convince you that their misuse is a Sign of love,
Các đối tác lạm dụng thường cố gắng thuyết phục bạn
When he is caught lying, he will often try to discredit people telling the truth, be they judges, scientists, F.B.I.
Khi bị bắt quả tang là nói dối, ông ta thường tìm cách làm giảm uy tín của những người nói ra sự thật,
Because in many special situations, abandoned teams will often try at all costs to advance in the last minute to win the final, so the probability of appearing corners will also be greater.
Bởi trong đa dạng tình huống đặc thù, những đội bóng bị bỏ xa thường sẽ cố gắng bằng mọi giá tiến công trong những phút cuối để giành được chiến thắng rốt cục, bởi vậy mà xác suất xuất hiện các quả phạt góc cũng sẽ phổ biến hơn.
And I know that I as a writer will often try to include a lot of empty space on the page so that the reader can complete my thoughts
Và là một nhà văn, tôi cũng thường cố gắng thêm vào nhiều khoảng trống trên trang viết, để độc giả
When he is caught lying, he will often try to discredit people telling the truth, be they judges, scientists, F.B.I. or C.I.A.
Khi bị bắt quả tang là nói dối, ông ta thường tìm cách làm giảm uy tín của những người nói ra sự thật, dù những người đó là thẩm phán, khoa học gia, nhân viên F. B.
When he is caught lying, he will often try to discredit people telling the truth, be they judges, scientists, F.B.I.
Khi bị bắt quả tang nói dối, ông ta thường cố gắng làm mất uy tín những người nói lên sự thật,
If your doctor or nurse feels that you would benefit from treatment, they will often try to find a cause for your low blood pressure.
Nếu bác sĩ hoặc y tá của bạn cảm thấy rằng bạn sẽ được hưởng lợi từ điều trị, họ thường sẽ cố gắng để tìm thấy một nguyên nhân gây ra huyết áp thấp.
cannot speak Japanese or only know a little, so they will often try to speak English to them.
chỉ biết một ít, vì vậy họ sẽ thường cố gắng nói chuyện bằng tiếng Anh với người ngoại quốc.
For example, if a male chicken finds a tasty morsel of food whilst foraging, he will often try to impress nearby female chickens by performing a dance and food call.
Nếu một chú gà trống bới tìm thức ăn và tìm thấy một miếng ngon đặc biệt nào đó, nó thường cố gây ấn tượng với cô gà mái gần đó bằng cách biểu diễn một điệu nhảy và kêu ra hiệu có thức ăn.
Bear in mind that hiring photography services is usually a last resort-people will often try to do it themselves or even buy stock photography first-so when you meet,
Ghi nhớ rằng việc thuê dịch vụ chụp ảnh thường là một phương sách cuối cùng- mọi người thường sẽ cố gắng làm điều đó bản thân
Bear in mind that hiring photography services is usually a last resort- people will often try to do it themselves or even buy stock photography first- so when you meet,
Ghi nhớ rằng việc thuê dịch vụ chụp ảnh thường là một phương sách cuối cùng- mọi người thường sẽ cố gắng làm điều đó bản thân hay thậm chí mua
single point of view, while the receiver will often try to fill in gaps of missing information, ultimately resulting in
trong khi người nhận thường cố gắng lấp đầy các khoảng trống thiếu thông tin,
This real or perceived conflict of interest is not lost on international investors, and they will often try to mitigate this risk by requiring that any legal disputes be settled in a foreign jurisdiction.
Sự xung đột lợi ích thực tế hoặc có thể nhận biết này không qua khỏi mắt các nhà đầu tư quốc tế, và họ sẽ thường cố gắng giảm thiểu rủi ro này bằng cách yêu cầu rằng mọi tranh chấp pháp lý phải được giải quyết bởi thẩm quyền tài phán ở nước ngoài.
clients will often try to challenge a salesperson as an authority on the company
khách hàng sẽ thường xuyên cố gắng để thách thức một người bán hàng
Satan will often try to take advantage of your physical condition to launch an attack.
Sa- tan sẽ thường xuyên nỗ lực lợi dụng điều kiện vật lý của bạn để mở cuộc tấn công.
He'll often try to convince you to shut down early so you can spend time together.
Nhưng họ cũng thường cố gắng thuyết phục bạn tắt máy sớm để hai người có thể dành thời gian khi ở bên nhau.
This is a common question because sites which sell domain names will often try to get you to purchase every version.
Đây là một câu hỏi phổ biến vì các trang web bán tên miền thường cố gắng giúp bạn mua mọi phiên bản.
Olson says that magicians will often try to rush their volunteers so they choose the first thing that comes to mind- hopefully the idea that you planted there.
Olson tiết lộ rằng các nhà ảo thuật thường cố gắng hối thúc người tình nguyện cùng chơi và khiến họ phải gấp gáp chọn lựa điều đầu tiên hiện ra trong tâm trí- hy vọng đó sẽ là ý tưởng mà ảo thuật gia đã gieo vào người chơi.
exceptionally bad security practice, because if an attacker gets hold of one password, she will often try using that password on various accounts belonging to the same person.
một kẻ tấn công có được một mật khẩu, thường thì hắn sẽ thử dùng mật khẩu đó cho nhiều tài khoản của cùng một người.
But they will very often try to scam you.
Họ thường sẽ cố gắng lừa gạt bạn.
Results: 422, Time: 0.0488

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese