WILL RING in Vietnamese translation

[wil riŋ]
[wil riŋ]
sẽ đổ chuông
will ring
would ring
sẽ gọi
will call
would call
gonna call
will get
shall call
will phone
will order
will refer
will ring
will contact
sẽ reo
will ring
would ring
will shout
sẽ rung
will vibrate
will ring
will shake
would ring
sẽ reng

Examples of using Will ring in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Then either the phone will ring or someone knocks on the door.
Sau đó, điện thoại rung hoặc ai đó gõ cửa.
The phone will ring.
Chuông sẽ reo.
The phone will ring, ma.”.
Điện thoại đang rung, mẹ ơi( tiệc).
I will ring security.
Để tôi gọi an ninh.
If you call, the phone will ring, and they will find her.
Nếu anh gọi, điện thoại sẽ reo chuông và họ sẽ tìm thấy con bé.
The bells on each floor will ring.
Chuông các tầng đều vang lên.
Thank you. I will ring.
Cảm ơn.- Tôi sẽ gọi cô ta.
Every path will ring with laughter now.
Giờ đây mọi con đường đều đổ chuông với tiếng cười.
And at that moment your phone will ring.
Và đúng lúc đó điện thoại của bạn rung.
That's when your phone will ring.
Đó là khi điện thoại của cô rung lên.
Activate that and the phone will ring at maximum volume in a few seconds, even if it's in silent mode.
Kích hoạt tính năng đó và điện thoại của bạn sẽ đổ chuông ở mức âm lượng tối đa trong vài giây, ngay cả khi nó ở chế độ im lặng.
It will ring the emergency services if your Watch is connected to your phone,
sẽ đổ chuông các dịch vụ khẩn cấp nếu Đồng hồ của
They will ring you constantly during the day to see where you are and what you doing.
Họ sẽ gọi cho bạn liên tục chỉ để kiểm tra bạn đang ở đâu, đang làm gì.
After watching the tape, your phone will ring and a voice will say,'Seven days.'.
Sau khi xem cuốn băng thì điện thoại sẽ reo và giọng nói của một cô bé vang lên“ 7 ngày”.
On the day of the repair, they will ring 30 minutes before to let you know they're on their way.
Vào ngày sửa chữa, họ sẽ đổ chuông 30 phút trước khi để cho bạn biết họ đang trên đường về.
a phone call on your Mac, your Mac will ring and a notification appears in the upper right hand corner of your computer screen.
máy Mac sẽ đổ chuông và thông báo xuất hiện ở góc trên bên phải của màn hình máy tính.
The phone will ring, or a friend will tell me about something at just the right time.
Điện thoại sẽ reo, hoặc một người bạn sẽ nói với tôi một điều gì đó rất đúng lúc.
A"bell of hope" will ring, and mourners will sail out to sea to release lanterns.
Một“ tiếng chuông của hy vọng” sẽ rung lên và đoàn người đưa tang sẽ ra biển để thả những chiếc đèn lồng.
Your phone will ring and connect you directly with your driver's mobile number.
Điện thoại của bạn sẽ đổ chuông và kết nối trực tiếp với số điện thoại di động của tài xế.
Your mobile will ring constantly for 5 minutes until it has been discovered by you.
Chuông của điện thoại sẽ reo liên tục trong 5 phút cho đến khi bạn tìm thấy nó.
Results: 92, Time: 0.0445

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese