WILL SWEEP in Vietnamese translation

[wil swiːp]
[wil swiːp]
sẽ quét
will scan
will sweep
scan
would sweep
will wipe
are going to scan
will scour
am gonna scan
sẽ quét sạch
will wipe out
would wipe out
will sweep
's gonna wipe out
would sweep
shall wipe out
sẽ cuốn
will immerse
will sweep
will roll
will carry
would sweep
sẽ lan rộng
will spread
would spread
will sweep

Examples of using Will sweep in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I have written an algorithm that will sweep the city for any variable changes in radiation.
Tớ đã viết ra thuật toán quét thành phố để tìm ra sự thay đổi về phóng xạ.
A mysterious object will sweep past Earth in 2017- Scientists have no idea what it is.
Một vật thể kỳ lạ sẽ lướt qua Trái Đất năm 2017- Các nhà khoa học chưa thể xác định.
The Brine are a powerful savage group It will sweep us all and declare their leadership will turn the tide.
sẽ càn quét tất cả chúng ta và tuyên bố sự lãnh đạo của họ sẽ xoay chuyển tình thế.
And if he isn't stopped, he will sweep across this land and kill all of you!
Nếu hắn chưa ngưng hắn sẽ càn quét vùng đất này và tàn sát tất cả!
The more people who discover gratitude's magical power, the faster it will sweep the world,& cause a gratitude revolution.
Càng nhiều người càng phát hiện ra sức mạnh ma thuật của sự biết ơn, nó sẽ quét qua thế giới càng nhanh, và tạo ra sự cách mạng biết ơn.
With the coming[Great] Waves of change that will sweep across the face of the world, with the Greater Darkness that is in the world,
Với những Đợt Sóng[ Vĩ Đại] của đổi thay đang đến mà sẽ quét qua bộ mặt của thế giới,
This IP68 waterproof rated camera will sweep your fishing spot for fish and everything the camera sees will then be
Máy ảnh hoàn toàn không thấm nước này sẽ quét điểm câu cá của bạn cho cá
letting B-1Bs fly over the air of Korea, the KPA will sweep Guam, the base of provocations, from the surface of the earth”.
KPA sẽ quét sạch Guam- căn cứ của những khiêu khích- khỏi bề mặt trái đất", các quan chức KPA tuyên bố.
A rare solar eclipse will sweep across parts of Africa,
Một đợt nhật thực sẽ quét qua châu Phi,
fly over the air of Korea, the KPA will sweep Guam, the base of provocations, from the surface of the earth,” it said.
KPA sẽ quét sạch Guam- căn cứ của những khiêu khích- khỏi bề mặt trái đất", các quan chức KPA tuyên bố.
the busy energy source will sweep you away, whether you like it or not!
không ngừng nghỉ sẽ cuốn bạn đi, dù bạn có muốn hay không!
Juno is now moving away from Jupiter on a large arc, but will sweep back in during August, enabling the camera to take event better close-up images.
Juno hiện giờ đang rời sao Mộc trên một cầu vồng lớn, nhưng sẽ quét trở lại trong tháng tư, điều này cho phép camera chụp sự kiện những hình ảnh cận cảnh tốt hơn.
What is future if the intellectuals of The Man Without Qualities have not the slightest inkling of the war that will sweep their lives away the next day?
Tương lai còn có nghĩa gì khi những người trí thức trong Người không có phẩm chất không hề nghi ngờ chút nào rằng ngày mai chiến tranh sẽ quét sạch hết cuộc sống của họ?
will be 260 meters tall from base to blade tips, and the rotor will sweep a circle with a diameter of 220 meters.
sẽ cao 260 mét tính từ đầu đến chân lưỡi và rôto sẽ quét một vòng tròn có đường kính 220 mét.
Should they escalate the danger of military provocations by letting B-1Bs fly over the air of Korea, the KPA(Korean People's Army) will sweep Guam from the surface of the earth," it added.
Nếu( Mỹ) leo thang nguy cơ khiêu khích quân sự bằng cách cho các máy bay B- 1B bay trên bầu trời Triều Tiên, KPA sẽ quét sạch Guam- căn cứ của những khiêu khích- khỏi bề mặt trái đất", các quan chức KPA tuyên bố.
PSG are so rich and powerful in comparison to their rivals that it is pretty much taken for granted that they will sweep all of the domestic prizes in any given season.
PSG rất phong phú và mạnh mẽ so với các đối thủ của họ mà hầu như chắc chắn rằng họ sẽ quét tất cả các giải thưởng trong nước trong bất kỳ mùa nào.
very contagious, and will sweep through populations before we can do anything about it.
dễ lây lan, và sẽ quét sạch dân số trước khi chúng ta có thể làm điều gì đó.
Ms Adamson predicts(and she is not alone) a coming Tsunami, a perfect storm of 3-D& 4-D technological advances that will sweep through the international container business like the disruptive force it is.
Bà Adamson dự đoán( và bà không đơn độc) về một cơn sóng thần sắp tới, một cơn bão hoàn hảo của những tiến bộ công nghệ 3- D& 4- D sẽ quét qua ngành kinh doanh container quốc tế với sức tàn phá lớn.
or the victim will sweep it off the body before, a small swelling with a tiny puncture remains on the site of the bite,
nạn nhân quét nó ra khỏi cơ thể trước đó, một vết sưng nhẹ
If Democrats think they will sweep the 2020 general election simply by nominating another“grownup,” then they're almost certainly going to have another losing ticket.
Nếu đảng Dân chủ nghĩ rằng họ sẽ càn quét cuộc tổng tuyển cử 2020 chỉ bằng cách đề cử một người trưởng thành khác, thì họ gần như chắc chắn sẽ có một vé mất.
Results: 63, Time: 0.0488

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese