WILL TAKE ACTION in Vietnamese translation

[wil teik 'ækʃn]
[wil teik 'ækʃn]
sẽ hành động
will act
would act
will take action
take action
shall act
would take action
are going to act
will behave
are gonna act
should act
sẽ thực hiện hành động
will take action
should perform the action
phải hành động
must act
have to act
to take action
need to act
should act
should behave
are supposed to act
ought to act
shall act
have to behave

Examples of using Will take action in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the French republic and will be punished… We will take action, we will apply the law and we will punish them,” he said.
sẽ bị trừng phạt… Chúng tôi sẽ hành động, chúng tôi sẽ áp dụng luật pháp và sẽ trừng phạt họ”, ông Macron tuyên bố.
However, The Migration Translators will take action immediately when there is a threat to the security of your information and will punish people who breach their security, to steal data,
Tuy nhiên Dịch thuật Online sẽ thực hiện hành động ngay lập tức khi có mối đe dọa đến việc bảo mật thông tin của bạn
If North Korea carries out another nuclear or ICBM test,“then the Security Council will take action to restrict further the export to the DPRK of petroleum,” said the resolution.
Nếu Bình Nhưỡng tiến hành thêm một vụ thử hạt nhân hay ICBM nào nữa, thì Hội đồng Bảo an sẽ hành động để hạn chế hơn nữa việc xuất khẩu dầu sang Triều Tiên”, nghị quyết nêu rõ.
our national interests and decide they want to do, we will take action without waiting for their actions,” said the Iranian military.
muốn quyết định làm như vậy thì chúng ta sẽ hành động mà không chờ đợi họ hành động trước”, ông Hejazi nói.
This is known as“above the fold” and greatly increases the chance that visitors will take action, since they don't have to scroll.
Đây là cách bố trí“ above the fold”( nửa trên màn hình) và làm tăng đáng kể khả năng khách truy cập sẽ thực hiện hành động, bởi vì họ không phải cuộn xuống trang dưới.
standoff between Israel and Iran, and the United States has warned it will take action to protect a cease-fire there.
Mỹ đã cảnh báo rằng Washington sẽ hành động để bảo vệ việc ngừng bắn ở đây.
we have the capacity to do something about it, we will take action.
chúng tôi có thể làm được gì, chúng tôi sẽ hành động.
ZuluGuard™ will take action.
ZuluGuard ™ sẽ hành động.
to reduce horsepower and reduce the likelihood that the system will take action and force the nose of the plane.
giảm khả năng hệ thống sẽ hành động và buộc mũi máy bay.
we have the capacity to do something about it, we will take action.
chúng tôi có thể làm được gì, chúng tôi sẽ hành động.
As of 12:01 am Washington time(0401 GMT), the United States will take action against anyone who deals with state-owned Petroleos de Venezuela, or PDVSA, or any entity in which the company holds at least a 50 percent stake.
Giờ Washington( 0401 GMT), Hoa Kỳ sẽ có hành động chống lại bất kỳ ai giao dịch với Công ty dầu khí Venezuela( PDVSA), hoặc bất kỳ một tổ chức nào mà công ty này nắm giữ ít nhất 50% cổ phần.
75% of those Instagrammers will take action on a call to action(such as going to a website)
75% những Instagrammerssẽ thực hiện hành động gọi hành động( chẳng hạn
We will take action on content spreading medical misinformation that could lead to serious harm to Pinners- for example, claims of curing diseases currently considered by the medical community to be incurable.
Chúng tôi sẽ có hành động đối với nội dung truyền bá thông tin y tế sai lạc thể dẫn đến thiệt hại nghiêm trọng cho Người ghim- ví dụ: tuyên bố chữa được bệnh hiện nay được cộng đồng y tế xem là không chữa được.
Beijing will take action against the soybean and corn industries, China's state-backed Global
Bắc Kinh sẽ có hành động lên ngành công nghiệp đậu nành
The President has made it clear that we will take action to protect our interests, including in cyberspace, and we will do
Tổng thống Hoa Kỳ đã cho người ta rõ rằng chúng tôi sẽ có hành động để bảo vệ lợi ích của mình,
GIC will take action to correct inappropriate claims by any consultancy organisation stating or implying that certification would be simpler,
QUACERT sẽ thực hiện các hành động để khắc phục các khiếu nại bởi bất kỳ tổ chức tư vấn nào nêu rõ
President Barack Obama says the United States will take action against Russia or any other foreign government that tries to meddle in U.S. elections.
Tổng thống Hoa Kỳ Barack Obama nói rằng Hoa Kỳ sẽ có hành động đối với Nga hay bất kỳ chính phủ nước ngoài nào khác đã can thiệp vào cuộc bầu cử của Mỹ.
the United States will take action against anyone who deals with state-owned Petroleos de Venezuela, or PDVSA, or any entity in which the company holds at least a 50 percent stake.
Mỹ sẽ có hành động chống lại bất kì ai giao dịch với Công ty dầu khí quốc gia Venezuela( PDVSA) hoặc bất kì thực thể nào mà công ty này nắm giữ ít nhất 50% cổ phần.
The United States is also monitoring trade between its North Atlantic Treaty Organisation ally Turkey and Venezuela and will take action if it judges any sanctions have been violated, a senior US official said in Istanbul.
Hoa Kỳ cũng đang giám sát thương mại giữa các đồng minh khối NATO của Thổ Nhĩ Kỳ và Venezuela, và sẽ có hành động nếu bất kỳ phán quyết chế tài trừng phạt nào bị vi phạm, một quan chức Mỹ cho biết tại Istanbul.
The United States is also monitoring trade between its NATO ally Turkey and Venezuela and will take action if it judges any sanctions have been violated, a senior US official said in Istanbul.
Hoa Kỳ cũng đang giám sát thương mại giữa các đồng minh khối NATO của Thổ Nhĩ Kỳ và Venezuela, và sẽ có hành động nếu bất kỳ phán quyết chế tài trừng phạt nào bị vi phạm, một quan chức Mỹ cho biết tại Istanbul.
Results: 167, Time: 0.0524

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese