WILL UNFOLD in Vietnamese translation

[wil ʌn'fəʊld]
[wil ʌn'fəʊld]
sẽ diễn ra
will take place
will happen
would take place
will occur
would happen
will go
will unfold
will run
shall take place
would occur
sẽ mở ra
will open
will usher
open
will unfold
will unlock
will unleash
would usher
sẽ xảy ra
will happen
would happen
will occur
gonna happen
would occur
will take place
should happen
'll happen
's going to happen
's gonna happen
sẽ hé mở
sẽ phát triển
will develop
will grow
will evolve
would develop
would grow
will thrive
will flourish
would evolve
shall develop
are going to develop
sẽ diễn tiến

Examples of using Will unfold in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Please keep the Seal of the Living God close to you in your homes in the coming months for much will unfold.
Hãy giữ Ấn Tín của Thiên Chúa Hằng Sống gần bên mình, trong gia đình các con vì rất nhiều điều sẽ xảy ra trong những tháng tới.
Behzadi, on the other hand, believes that this will unfold in less than 20 years.
Mặt khác Behzadi tin rằng điều này sẽ xảy ra trong dưới 20 năm.
I will unfold within myself the mighty power of devotion, that through it I may bring others to Him.”.
Tôi sẽ khai mở trong lòng tôi cái quyền năng mạnh mẽ của lòng sùng tín, để nhờ nó mà tôi có thể đem những kẻ khác đến gần Ngài”.
coverage… They have got to cancel the race. Well, the final chapter will unfold.
Chương cuối sẽ hé mở khi chúng tôi cung cấp thêm tin tức.
In the year 2012 a cataclysmic event will unfold, According to their calender, caused by an alignment of the planets in our solar system that only happens every 640.
Theo lịch của họ, vào năm 2012 một sự kiện lớn sẽ diễn ra, gây ra bởi các hành tinh trong hệ mặt trời xếp thẳng hàng nhau.
each about 9 metres long, will unfold after launch.
mỗi cánh dài khoảng 9m, sẽ bung ra sau khi phóng.
The boy's story is connected together with the past events that will unfold in the Mahishmati Kingdom.
Câu chuyện của anh ấy được nối lại với các sự kiện trong quá khứ diễn ra ở Vương quốc Mahishmati.
At this point, no one can say how this war will unfold or predict how widespread the impact will be.
Đến giờ phút này không ai có thể nói trước được cuộc chiến này sẽ diễn biến như thế nào và ảnh hưởng lan rộng đến đâu.
It's unclear how international negotiations with North Korea will unfold following Trump's decision.
Hiện chưa rõ các nỗ lực quốc tế nhằm đàm phán với Triều Tiên sẽ ra sao sau quyết định của ông Trump.
put in place or how their economic effects will unfold.”.
tác động kinh tế của những chính sách này sẽ ra sao.
put in place or how their economic effects will unfold.".
tác động kinh tế của những chính sách này sẽ ra sao.
It's unclear how the situation with this virus in the U.S. will unfold, the agency says.
Không rõ tình hình với virus này ở Hoa Kỳ sẽ diễn tiến ra sao, cơ quan này nói.
Patience reminds us that everything will unfold in its own time.
Ðức kiên nhẫn nhắc nhở với ta rằng sự việc sẽ khai triển theo đúng thời điểm của nó.
is sure of how interest rate policy will unfold in coming months.
chính sách lãi suất của ngân hàng này sẽ ra sao trong những tháng tới.
A growing number of commodity analysts are predicting that this is how events will unfold.
Ngày càng nhiều các nhà phân tích hàng hóa đang dự đoán rằng đây là cách các sự kiện sẽ để lộ.
The biggest problem is that we don't know how the outbreak in China will unfold,” said Cheong In-Kyo, an economics professor at Korea's Inha University.
Vấn đề lớn nhất là chúng ta không biết sự bùng phát ở Trung Quốc sẽ diễn ra như thế nào", ông Cheong In- kyo, giáo sư kinh tế tại Đại học Inha của Hàn Quốc cho biết.
Starting 01 April 2018 Tradejini Financial Services Pvt Ltd will unfold a new chapter of trading as they would be the first broker to provide equity and commodity trading with a single entity/account.
Bắt đầu từ ngày 01 tháng 4 năm 2018 Tradejini Financial Services Pvt Ltd sẽ mở ra một chương giao dịch mới vì họ sẽ là nhà môi giới đầu tiên cung cấp giao dịch cổ phiếu và hàng hóa với một thực thể/ tài khoản duy nhất.
Where and how will fight The scene will unfold on the earth, in space,
Khung cảnh sẽ diễn ra trên trái đất, trong không gian,
But in ways that cannot be predicted, have no central direction, and will unfold slowly over time,
Nhưng theo những cách không thể dự đoán được, không có định hướng trung tâm và sẽ mở ra từ từ theo thời gian,
see how this will unfold, and for now,
xem điều gì sẽ xảy ra, và hiện tại
Results: 127, Time: 0.041

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese