WINDS in Vietnamese translation

[windz]
[windz]
gió
wind
breeze
windy
air
monsoon

Examples of using Winds in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Why would global warming affect winds and storms?
Tại sao tình trạng ấm lên toàn cầu ảnh hưởng đến gió và bão?
For Honor tiles, they contain two categories, four Winds, and three Dragons.
Họ đại diện cho hai hoạ tiết: bốn ngọn gió và ba con rồng.
But one thing is clear: the winds of change are blowing.
Tuy nhiên, một điều rõ ràng là ngọn gió thay đổi đang thổi.
Aeolus is the ruler of the winds.
Aeolus chính là vua của các ngọn gió.
Often they are caused by strong winds, but in some cases they can also be created by earthquakes thousands of miles away.
Chúng thường được tạo ra do tác dụng của gió, nhưng đôi khi cũng do các hoạt động địa chấn, và có thể lan truyền hàng nghìn kilômét.
Earth's protective shield is slowly weakening, allowing harmful solar winds to penetrate the planet's atmosphere.
Khiên bảo vệ Trái đất đang suy yếu, cho phép các cơn gió mặt trời gây hại thậm nhập vào bầu khí quyển của Trái đất.
Depart from an authentic cowboy village, winds through redwood forests; it's truly a memorable experience!
Khởi hành từ làng Cowboy đích thực, gió thổi qua những khu rừng gỗ đỏ, Thực là một trải nghiệm đáng ghi nhớ!
These winds are usually northeasterly
Những cơn gió này thường là đông bắc
Cambridge Road is a two-lane highway that winds upward through Pearl Canyon before it descends to Silas Lake, which has about 20 miles of shoreline.
Đường Cambridge là đường cao tốc hai làn xe uốn cao lên qua hẻm núi hòn ngọc trước khi xuống thấp hồ Silas, nơi có khoảng 20 dặm ven biển.
I think that the winds of change will blow over the entire Muslim world, with permission from Allah.".
Tôi nghĩ rằng ngọn gió thay đổi sẽ thổi qua toàn bộ thế giới Hồi giáo, với sự cho phép của Thánh Allah.
Winds of up to 170 mph struck the coast and huge waves swept in from the sea,
Với sức gió lên đến 170 mph đập vào bờ biển và những đợt sóng khổng lồ
And he was cunning, and a master of winds, and his song and thought ran through the woods on both sides of the river.
Và nó rất gian xảo, là chúa tể của những ngọn gió, bài hát và suy nghĩ của nó chạy lan khắp cả hai phía của cánh rừng từ dòng sông.
Although democracy in Hong Kong is at a stalemate, its winds of freedom are still worthy of protection by the international community.
Mặc dù dân chủ ở Hồng Kông đang gặp bế tắc, các cơn gió tự do của nó vẫn xứng đáng để cộng đồng quốc tế bảo vệ.
Besides, Aeolus, the King of the Winds, has sent his most powerful minions to guard the citadel.
Ngoài ra, Aeolus, vua của các ngọn gió, đã gởi đến các thuộc hạ mạnh mẽ nhất của ông ta để bảo vệ thành trì.
I learned the names of the winds which blow over the seas
Chúng ta học được tên của các ngọn gió thổi trên các đại dương,
As the clock winds down, each character is forced to reckon with their past as they discover how far they will go to survive the night….
Khi đồng hồ thổi xuống, mỗi nhân vật buộc phải tính toán quá khứ của họ khi họ khám phá ra họ sẽ sống sót bao xa trong đêm.
The god Shamash sends 13 winds to bind Humbaba,
Thần Shamash đã gửi tới 13 cơn gió để trói Humbaba,
which cause the winds to rise again, thereby establishing a
đã làm cho gió mạnh lên trở lại,
Across this region, the winds of change bring both promise and peril.
Trong khắp vùng này, các ngọn gió thay đổi đem lại cả sự hứa hẹn lẫn hiểm nguy.
The anterior branch(upper branch) winds around the surgical neck of the humerus, beneath the deltoid muscle, with the posterior humeral circumflex vessels.
Nhánh trước( nhánh trên) lượn quanh cổ phẫu thuật của xương cánh tay, dưới cơ delta, đi cùng các mạch mũ cánh tay sau.
Results: 4557, Time: 0.0629

Top dictionary queries

English - Vietnamese