WORK STYLE in Vietnamese translation

[w3ːk stail]
[w3ːk stail]
kiểu làm việc
work style
the kind of work

Examples of using Work style in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Once you have done an assessment of your current organizational culture and work style, you can then think about whether you want the new senior leader to contribute to the existing culture or to be a part of changing the culture of the organization going forward.
Một khi bạn đã thực hiện việc đánh giá văn hóa hiện tại của doanh nghiệp và phong cách làm việc, bạn có thể xem xét khả năng để các lãnh đạo cao cấp mới đóng góp vào nền văn hóa hiện tại hoặc là một phần của việc thay đổi văn hóa của tổ chức trong tương lai.
But if you made that kind of review a characteristic of your ongoing life- and work style, and you maintained it across all areas of your life(not just the most"urgent"), you would be practicing the kind of"black belt" management style I'm describing.
Nhưng nếu bạn biến việc xem xét lại thành một đặc tính của đời sống hiện tại và phong cách làm việc, và duy trì đặc tính đó trong hầu hết các khía cạnh của cuộc sống( không chỉ trong những trường hợp“ khẩn cấp” nhất), thì bạn đang thực hành rèn luyện phong cách quản lý“ thắt lưng đen” mà tôi đang nói tới.
But if you made that kind of review a characteristic of your ongoing life- and work style, and you maintained it across all areas of your life(not just the most"urgent"), you'd be practicing the kind of"black belt" management style I'm describing.
Nhưng nếu bạn biến việc xem xét lại thành một đặc tính của đời sống hiện tại và phong cách làm việc, và duy trì đặc tính đó trong hầu hết các khía cạnh của cuộc sống( không chỉ trong những trường hợp“ khẩn cấp” nhất), thì bạn đang thực hành rèn luyện phong cách quản lý“ thắt lưng đen” mà tôi đang nói tới.
As an example, she describes how she helped one major Japanese corporation create a more open environment where workers felt comfortable discussing how they wanted to change their work style- something which is still taboo in many traditional companies.
Để làm ví dụ, bà mô tả cách bà giúp một tập đoàn lớn của Nhật Bản tạo ra một môi trường cởi mở hơn, nơi các công nhân cảm thấy thoải mái khi thảo luận về cách họ muốn thay đổi phong cách làm việc- là điều vẫn còn là cấm kỵ trong nhiều công ty truyền thống.
85.8% reported that work style reform was something that they had heard about in the media
85,8% cho rằng cải cách phong cách làm việc là thứ họ đã nghe trên các phương tiện truyền thông
Prime Minister Shinzo Abe, as reflected in the government's new Work Style Reform Bill,
được phản ánh trong Dự Luật Cải Cách Phong Cách Làm Việc Mới của chính phủ,
colorful filing system in the world, but if it doesn't fit your work style, it will be a waste of set-up time and money.
nó không phù hợp với phong cách làm việc của bạn, thì sẽ lãng phí thời gian thiết lập và tiền bạc.
UV Oven Features 1 Fresh air filtration system with 10 000 clean levels of air supply 2 UV oven work style continuous work plus rotation Ultraviolet lamp distance
Các tính năng của Tủ UV: 1. Hệ thống lọc không khí sạch sẽ với 10.000 lít không khí cung cấp. 2. UV lò làm việc theo phong cách: liên tục làm việc cộng với quay.
Working style(On time, keep an appointment, appearience).
Tác phong làm việc( đúng hẹn, trang phục, lời nói…).
With various work styles.
Với nhiều phong cách làm.
Understanding and appreciating your own and others work styles in a quest to create teams that perform effectively together.
Tìm hiểu và đánh giá phong cách làm việc của bạn và những người khác trong một nhiệm vụ nhằm tạo ra các đội hoạt động hiệu quả với nhau.
Next they form teams with as many different work styles as possible and then carry out a different but similar activity to the last.
Tiếp theo, họ sẽ hình thành các đội với càng nhiều phong cách làm việc khác nhau càng tốt và sau đó thực hiện một hoạt động khác nhưng tương đồng.
The adjustable features provide proper posture when seated and they can easily adjusted to suit different comfort levels and working styles.
Các tính năng điều chỉnh cung cấp tư thế phù hợp khi ngồi và có thể dễ dàng điều chỉnh cho phù hợp với mức độ thoải mái và kiểu làm việc khác nhau.
This new working style concept has been introduced by Mitsui Fudosan Co. to support working mothers and has been founded by Satoshi Fujishiro.
Khái niệm phong cách làm việc mới này đã được giới thiệu bởi Công ty Mitsui Fudosan để hỗ trợ các bà mẹ làm việc và được thành lập bởi Satoshi Fujishiro.
We need to create environments that support a variety of work styles and activities that foster innovation and improve productivity.
Chúng ta cần tạo ra các môi trường hỗ trợ nhiều loại hình phong cách làm việc và các hoạt động thúc đẩy đổi mới và nâng cao năng suất.
Knowing Me Knowing You- Work Styles gives participants the opportunity to explore the way in which they personally tend to work..
Phong Cách Làm Việc- Biết Người Biết Ta mang đến cho những người tham gia cơ hội để khám phá cách mà cá nhân họ có xu hướng làm việc..
Resulting in the transformation of job demands, employees' skills and work styles coherent with the emergent technology.
Điều này dẫn đến sự thay đổi về nhu cầu công việc, kỹ năng của nhân viên và phong cách làm việc để phù hợp với nền công nghệ mới.
The reason for Vietnamese companies to hire foreign employees is the good quality of English as well as the working style of foreigners.
Lý do của các công ty Việt Nam thuê nhân viên nước ngoài là phẩm chất tốt của tiếng Anh cũng như phong cách làm việc của người nước ngoài.
I was pregnant at the time, and I started to think we should change this current working style for the next generation.
Lúc đó tôi đang mang thai và tôi bắt đầu nghĩ rằng chúng ta nên thay đổi phong cách làm việc hiện tại cho thế hệ tiếp theo.
culture, work styles, or industries, into a single bucket is a mistake.
văn hoá, phong cách làm việc hoặc ngành công nghiệp, vào một cái xô là một sai lầm.
Results: 86, Time: 0.0372

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese