WORK THAT in Vietnamese translation

[w3ːk ðæt]
[w3ːk ðæt]
công việc mà
job that
work that
task that
tác phẩm mà
work that
piece that
artwork that
làm việc mà
do what
work that
công tác mà
the work which
the task that
hoạt động mà
activity that
operation that
that works
that operates
action that

Examples of using Work that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thank you. Professor Legasov will now speak about the work that remains.
Cảm ơn ngài. Giáo sư Legasov sẽ nói về những công việc còn lại.
The work that you have given us These weeks.
Nhờ các bạn chúng tôi có được công việc những tuần vừa qua.
The work that Soddy and his research assistant Ada Hitchins did at Glasgow and Aberdeen showed that uranium decays to radium.
Tác phẩm mà Soddy và trợ lý nghiên cứu của ông Ada Hitchins làm tại Glasgow và Aberdeen cho thấy uranium bị phân hủy thành radium.
Keep in mind that you cannot waive rights to a work that you do not own unless you have permission from the owner.
Hãy nhớ là bạn không thể khước từ các quyền đối với tác phẩm mà bạn không sở hữu trừ phi bạn có sự cho phép từ chủ sở hữu.
Work that feels like I'm doing something good in the world.
Làm việc mà cảm thấy như thể tôi đang làm thứ gì đó có ích cho thế giới.
There are hidden systems at work that insure that the doors open before you reach them.
Có hệ thống ẩn tại nơi làm việc mà bảo đảm rằng những cánh cửa mở trước khi bạn tiếp cận họ.
Add any technologies(such as digital rights management) to the work that restrict other people from using it under the terms of the licence.
Bổ sung bất kỳ công nghệ nào( như quản lý các quyền số) cho tác phẩm mà hạn chế những người khác sử dụng nó theo những điều khoản của giấy phép.
This is the work that God does for us, and it is a finished work(John 17:1-4; 19:30).
Đây là công tác mà Đức Chúa Trời thực hiện vì cớ chúng ta, và đó là một công việc đã được làm xong( Giăng 17: 1- 4 Giăng 19: 30).
It is in reference to this aspect of the work that critic Harold Rosenberg coined the term“action painting” in 1952.
Nhờ tham khảo khía cạnh này ở tác phẩm mà nhà phê bình Harold Rosenberg đã đặt ra cụm từ“ hội hoạ động tác”( action painting) vào năm 1952.
Residential wood chippers help you reduce the immense amount of time and work that you need to put when it comes to clearing your yard.
Khu dân cư gỗ chippers giúp bạn giảm số tiền khổng lồ của thời gian và làm việc mà bạn cần phải đặt khi nói đến thanh toán bù trừ sân của bạn.
The theoretical possibility Randal refers to is rooted in questions about how our brains work that neuroscience has yet to answer.
Những khả năng về lý thuyết Randal nói tới bắt nguồn từ những câu hỏi về cách não bộ của ta hoạt động mà thần kinh học vẫn chưa thể trả lời.
So some new mechanism must be at work that drives up the commodity demand despite the price level.
Vì vậy, một số cơ chế mới phải tại nơi làm việc mà các ổ đĩa lên nhu cầu hàng hóa bất chấp mức giá.
Those are the things that interest me,” Percival says,“creating work that doesn't draw from the standard entertainment design that one typically sees.”.
Đó là những thứ cuốn hút tôi,” Percival chia sẻ,“ tạo ra tác phẩm mà không bị ảnh hưởng bởi những thiết kế giải trí phổ biến thường thấy.”.
It's got one of the clearest explanations of the various types of media and how they work that I have seen.
Nó có một trong những giải thích rõ ràng nhất về các loại phương tiện khác nhau và cách chúng hoạt động mà tôi đã thấy.
Physicals and blood work that might cost thousands of dollars in the U.S. are also considerably cheaper.
Vật lý và máu làm việc mà có thể chi phí hàng ngàn đô la ở Mỹ cũng rẻ hơn đáng kể.
was not only fun, but it was also a work that I felt was healing.
mà">nó còn là tác phẩm mà tôi cảm thấy mình được chữa lành rất nhiều.
If these options aren't feasible, consider taking on a project at work that puts you in contact with international offices or teams.
Nếu các lựa chọn này là không khả thi, hãy xem xét việc tham gia vào một dự án tại nơi làm việc mà liên lạc với các văn phòng hoặc nhóm quốc tế.
In fact, all the work that each of us is expressing here is to make one's own.
Trên thực tế, tất cả mọi việc làm mà mỗi chúng ta đang biểu hiện ở đây là làm cho chính bản thân của mỗi người.
Try to be grateful for having work that pays the bills and focus on the parts of your life that bring you joy.
Hãy cố gắng biết ơn vì nhờ có việc làm mà bạn có thể trả tiền cho các hóa đơn và tập trung vào các phần của cuộc sống mang lại cho bạn niềm vui.
Given the work that we have done up to this point,
Với công việc mà chúng ta đã thực hiện cho đến lúc này,
Results: 786, Time: 0.0598

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese