WORKERS HAVE in Vietnamese translation

['w3ːkəz hæv]
['w3ːkəz hæv]
công nhân đã
workers have
workers were
employees have
người lao động có
workers have
workers are
workers may
công nhân có
workers have
nhân viên có
employees have
staff have
employees are
workers have
employees get
personnel might
employee can
officer has
người đã
who has
people have
people were
who was
who already
lao động đã
labor has
labour has
workers have
employees have
công nhân bị
workers were
workers suffer
workers have
nhân viên đã
staff have
employees have
employees were
staff were
personnel have
employees already

Examples of using Workers have in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Seven workers have suffocated to death while cleaning a hotel septic tank in western India without safety gear.
VHO- 7 người đã bị chết ngạt khi làm vệ sinh bể chứa rác thải của một khách sạn miền Tây Ấn Độ mà không có thiết bị bảo hộ.
The employers and workers have the right to conduct collective negotiation and conclude joint agreements
Chủ và người lao động có quyền tiến hành các cuộc thương luợng tập thể
when workers have more autonomy over their working hours they are likely to increase the length of time they work.
khi công nhân có quyền tự chủ hơn trong giờ làm việc, họ khả năng tăng thời gian làm việc.
Workers have the right to clear expectations of their roles and responsibilities.
Nhân viên có quyền làm rõ những kỳ vọng đối với vai trò và trách nhiệm của họ.
Workers have needed solutions to the ever-growing issues of paperwork on the job, while required technology that will withstand challenging environments.
Công nhân đã cần các giải pháp cho các vấn đề ngày càng tăng của công việc giấy tờ trong công việc, trong khi công nghệ cần thiết sẽ chịu được môi trường đầy thách thức.
More than 6 million American workers have received wage increases, bonuses, and increased benefits thanks to tax cuts.
Hơn 6 triệu lao động đã được tăng lương, thưởng và phúc lợi khác nhờ cắt giảm thuế.
Nearly 43,000 workers have lost their jobs this year alone after the companies they worked for filed for bankruptcy, 24/7 Wall St. Reported.
Hơn 43,000 người đã mất việc trong năm nay khi công ty của họ khai phá sản- theo 24/ 7 Wall St.
Of employees believe that workers have more on-the-job stress than they did a generation ago.
Nhân viên tin rằng người lao động có nhiều căng thẳng trong công việc hơn so với thế hệ trước.
Out of those, roughly 2,700 workers have access to one
Trong số đó, khoảng 2.700 công nhân có quyền truy cập vào một
Staff preserving can be better if workers have positive sentiments for the brand and the services and products are offered.
Việc giữ chân nhân viên sẽ trở nên dễ dàng hơn nếu nhân viên có cảm xúc tích cực đối với thương hiệu và dịch vụ và sản phẩm mang thương hiệu đó.
And many employers will face a continued“skills gap,” because too few workers have learned to work with the new machines.
Nhiều nhà tuyển dụng sẽ phải liên tục đối mặt với“ khoảng cách kỹ năng” vì quá ít công nhân đã được đào tạo để làm việc với những chiếc máy mới.
About 380,000 workers have been furloughed, while the rest
Khoảng 380.000 nhân viên đã được cho nghỉ phép,
Since then, more than 30,000 young workers have entered the union and wages in New
Kể từ đó, hơn 30.000 lao động đã tham gia công đoàn
Despite that, many workers have managed to quit their jobs and achieve financial independence by age 40 or even younger.
Mặc dù vậy, nhiều người đã thực hiện được kế hoạch rời bỏ công việc kiếm sống trước 40 tuổi hoặc thậm chí trẻ hơn.
Workers have power because of the central role they play in the productive process, and their capacity to disrupt it.
Công nhân có quyền lực vì họ đóng vai trò quan trọng trong quá trình sản xuất và cũng khả năng phá hủy chúng.
Workers have the freedom to alter their environment with manipulable furnishings.
Người lao động có quyền tự do thay đổi môi trường của mình bằng đồ nội thất thể thao túng.
more than 400 workers have fallen into this category.
hơn 400 công nhân đã nằm trong trường hợp này.
Workers have the right to observe any required testing that might reveal hazards and to obtain a copy of the test results.
Công nhân có quyền quan sát bất kỳ thử nghiệm cần thiết nào thể tiết lộ các mối nguy hiểm và để được một bản sao kết quả thử nghiệm.
In 1970, they passed a bill into law that effectively said workers have the right to know.
Năm 1970, họ thông qua một dự luật hiệu quả cho biết người lao động có quyền được biết.
The uterus and workers have a collecting apparatus consisting of a brush and a basket.
Tử cung và công nhân có một bộ máy thu thập bao gồm bàn chải và giỏ.
Results: 159, Time: 0.0721

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese