WORLDS in Vietnamese translation

[w3ːldz]
[w3ːldz]
thế giới
world
global
globe
worlds
mondes
CKTG

Examples of using Worlds in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the borders between worlds become blurred.
ranh giới giữa các giới mờ đi.
How many simulated worlds like this are there?
Có bao nhiêu giả lập giống như thế này ngoài kia?
I just came from one of Chuck's worlds.
Ta vừa mới về từ một trong những thế giới của Chuck.
My unhappy generation straddles two worlds and is uneasy in either.
Và không thoải mái với nhau đang đứng giữa hai thế giới.
Largest active volcano. Yellowstone National Park, soon to become the worlds.
Công viên quốc gia Yellowstone, nơi sẽ trở thành núi lửa lớn nhất thế giới.
It is the worlds second largest naval[…].
Hắn là ông trùm đứng nhất nhì trong giới[…].
We couldn't at the time because we were preparing for Worlds, so we wanted to take this chance to tell our side of the story.
Tôi không thể nói được lúc đó vì chúng tôi đang bận chuẩn bị cho CKTG, nên chúng tôi muốn nhân cơ hội này để nói câu chuyện ở phía chúng tôi.
when the ranked season has finished for the year and Worlds is over.
khi mùa xếp hạng và giải CKTG đã kết thúc.
Specifically: CN, EU, and KR all outperformed NA at MSI 2015, Worlds 2015, and Worlds 2016 in terms of overall standings
Cụ thể: CN, EU, và KR đều vượt trội hơn NA tại MSI 2015, CKTG 2015, và CKTG 2016 về cả thứ hạng chung
Faker, Rookie and Caps are the three main characters in the title song for Worlds 2019 with the image of the reborn phoenix.
Faker, Rookie cùng Caps là 3 nhân vật chính trong ca khúc chủ đề cho CKTG 2019 với hình tượng phượng hoàng tái sinh.
longer be just winning NA LCS but finishing at a higher place at worlds.
còn là kết thúc ở một vị trí cao hơn tại CKTG.
T1 had a resurgence this year after failing miserably in 2018 and missing Worlds to a seventh-place finish in the LCK.
T1 đã hồi sinh mạnh mẽ trong năm qua sau thất bại thảm hại năm 2018 và để lỡ CKTG với vị trí thứ 7 ở LCK.
roughly equal to LMS at MSI 2015, Worlds 2015, and Worlds 2016.
quả tốt hơn hoặc bằng LMS tại MSI 2015, CKTG 2015, và CKTG 2016.
time because since 2015, I have met him at Worlds and at other competitions.
tôi đã từng gặp anh ấy tại CKTG và những giải đấu khác.
The best of both worlds”- a situation in which you can enjoy the benefits of two different or contrasting things at the same time.
THE BEST OF BOTH WORLDS: được sử dụng khi bạn có thể tận hưởng những lợi thế hoặc lợi ích của hai thứ khác nhau cùng một lúc.
Some of the worlds greatest feats have been achieved by people not smart enough to know they were impossible.
Một vài thành tựu LỚN NHẤT THẾ GIỚI đạt được là nhờ những người thực hiện chúng KHÔNG ĐỦ THÔNG MINH để nhận ra rằng chúng BẤT KHẢ THI.
Best of both the worlds: Enjoying the advantages of two different things at the same time.
THE BEST OF BOTH WORLDS: được sử dụng khi bạn có thể tận hưởng những lợi thế hoặc lợi ích của hai thứ khác nhau cùng một lúc.
Some of the worlds greatest feats were accomplished by people not smart enough to know they were impossible.
Một vài thành tựu LỚN NHẤT THẾ GIỚI đạt được là nhờ những người thực hiện chúng KHÔNG ĐỦ THÔNG MINH để nhận ra rằng chúng BẤT KHẢ THI.
The Best of Both Worlds: It is used when you can enjoy two different opportunities at the same time.
THE BEST OF BOTH WORLDS: được sử dụng khi bạn có thể tận hưởng những lợi thế hoặc lợi ích của hai thứ khác nhau cùng một lúc.
The best of both worlds-a situation in which you can enjoy the advantages and disadvantages of two different things at the same time.
THE BEST OF BOTH WORLDS: được sử dụng khi bạn có thể tận hưởng những lợi thế hoặc lợi ích của hai thứ khác nhau cùng một lúc.
Results: 6303, Time: 0.0662

Top dictionary queries

English - Vietnamese