WOULD WON in Vietnamese translation

[wʊd wʌn]
[wʊd wʌn]
thắng
win
victory
beat
winner
thang
defeat
prevail
goal
winnings
đã giành
won
took
gained
has already won
had gained
seized
has earned

Examples of using Would won in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I won the third, so I thought that I would won the fight.
tôi nghĩ mình mới là người chiến thắng.
have lost her pension. No, you did it because if we would won.
anh làm việc đó bởi vì nếu chúng ta thắng vụ đó.
There were plaques and trophies in the lake house from all the regattas she would won.
Có nhiều kỉ niệm chương và cúp để ở nhà nghỉ bên hồ từ những cuộc đua thuyền bà ấy thắng.
No, you did it because if we would won, an old woman would have lost her pension.
Thì bà già đó có thể bị mất lương hưu. Không, anh làm việc đó bởi vì nếu chúng ta thắng vụ đó.
I was off in the bus to get the pizza I would won on the court.
Tôi xuống xe buýt đi lấy chiếc bánh pizza mà mình vừa thắng ở sân bóng.
The age 60 sounded good, I would won the European Cup
Ở tuổi 60, tôi đã giành được cúp châu Âu và rất nhiều người
I would won, but as I shuffled for a new game, I had the
Tôi đã thắng, nhưng lúc xáo ván bài mới,
Things weren't going badly, we would won almost all of the games in September.
Mọi thứ không tệ lắm, chúng tôi đã thắng gần như tất cả các trận đấu trong tháng 9.
He said:"I couldn't believe that I would won all this money at the time- and it still hasn't sunk in.
Anh ấy nói: Tôi không thể tin rằng tôi đã giành được tất cả số tiền này vào thời điểm đó- và nó vẫn chưa chìm vào.
Her shoulders slumped, and he knew he would won, but he felt no satisfaction.
Vai anh chùng xuống, anh biết mình đã thắng, nhưng anh không cảm thấy hài lòng.
But what if the sassy sidekick walked in wearing a gold medal that he would won at the cake walking event at the Atlanta Olympics in 1996?
Nhưng nếu đó là một gã ngổ ngáo giành huy chương vàng trong cuộc thi bê bánh kem đi bộ ở Thế Vận Hội Atlanta 1996 thì sao?
Yet over time, he would won a few incremental victories,
Nhưng dần dần anh đã giành được những thắng lợi lớn hơn,
He woke up Thanksgiving morning to an email telling him he would won.
Anh thức dậy vào buổi sáng Lễ Tạ ơn với một email nói với anh rằng anh đã thắng.
Plus, witnesses backstage said he brushed off time with a fan who would won a chance to meet him.
Thêm vào đó, các nhân chứng ở hậu trường cho biết anh chàng đã từ chối gặp gỡ một người hâm mộ đã chiến thắng cơ hội để gặp mình.
When I saw a ticket matched the last two numbers of the result, which were 52 and 53, I was pretty sure that I would won.".
Khi nhìn hai cặp số cuối của dãy số trúng thưởng là 52 và 53, tôi biết rằng mình đã chiến thắng".
Bombard woke up Thanksgiving morning to find an email saying he would won.
Anh thức dậy vào buổi sáng Lễ Tạ ơn với một email nói với anh rằng anh đã thắng.
It was the complete opposite though as he told her they would won half a million euros playing EuroMillions Plus.
Nhưng thật sự nó hoàn toàn trái ngược với những gì mà cô ta nghĩ khi mà người chồng nói với cô rằng họ đã trúng 500.000 Euro khi chơi xổ số EuroMillions Plus.
on the lottery website, she realized she would won the jackpot.
bà nhận ra mình đã thắng.
Brandt's job was simple… to make you feel like you would won, to make you feel safe.
Việc của Brandt rất đơn giản-- Đó là khiến anh nghĩ anh đã thắng Để anh cảm thấy an toàn.
He bought his ticket online and woke up Thanksgiving morning to an email telling him he would won.
Anh thức dậy vào buổi sáng Lễ Tạ ơn với một email nói với anh rằng anh đã thắng.
Results: 106, Time: 0.0508

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese