X-RAY in Vietnamese translation

['eks-rei]
['eks-rei]
tia x
x-ray
x quang
x-ray
radiology
radiographs
radiological
radiologist
x ray
xray

Examples of using X-ray in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This popular white paper'How Safe is X-ray Inspection of Food' has been updated
Trang trắng phổ biến' Kiểm tra thực phẩm bằng tia X an toàn
However, this method requires X-ray and an interpretation of the X-ray by a doctor,
Tuy vậy, phương pháp này yêu cầu phải chụp X- quang
X-Ray findings revealed that Julia had suffered a significant fracture high in her hip area
Kết quả chụp X quang cho thấy, bà Julia đã bị chấn thương
But, like an x-ray, reviewing the text cache can often reveal trouble buried deep in your website's programming that you didn't know existed.
Tuy nhiên, cũng như phim X quang, bộ nhớ text cache thường cho bạn thấy những vấn đề sâu trong mã nguồn của website mà bạn thậm chí không biết chúng tồn tại.
By studying X-ray images and numerical simulations, the researchers discovered that Gardiner's frogs
Bằng cách nghiên cứu hình ảnh trên tia X và các mô phỏng số,
It is like having x-ray vision, but without losing sight of the person's external appearance, which may in fact be pretty.
Nó giống như có tầm nhìn của quang tuyến X, nhưng không làm mất đi hình dáng bên ngoài của người đó, đúng ra thì điều này có thể đẹp đẽ.
If there is evidence of destruction of the jawbone on an x-ray, then the entire bone may need to be removed.
Nếu có bằng chứng phá hủy xương hàm trên phim Xquang, thì toàn bộ xương có thể cần phải được cắt bỏ.
serves to characterize the X-ray and gamma-radiation and determines air ionization measure under the action of these beams.
dùng để đặc trưng cho tia X và gamma- bức xạ và xác định biện pháp ion hóa không khí dưới tác động của những chùm.
He named it“X-ray” as the x stood for“unknown”, but they are occasionally known as Röntgen rays in his native Germany.
Ông đặt tên cho nó là“ X- ray” khi x đứng cho“ không rõ”, nhưng chúng thường được gọi là tia Röntgen ở nước Đức.
We will have to X-ray his arm- looks like he will be wearing his arm‘way out by his side for a while.
Mình sẽ phải chụp X quang cánh tay cậu ấy- chắc chắn cậu ấy phải treo cánh tay xa một bên hông trong ít lâu.
Based on recent X-ray analysis, it is now considered to be a portrait of Leonardo by an unknown artist done in the 1600s.
Dựa trên phân tích gần đây bằng tia X, giờ nó được coi là một bức chân dung của Leonardo do một nghệ sĩ vô danh vẽ vào khoảng những năm 1600.
It shows variations in Hα spectral line profiles and x-ray luminosity on timescales less than a day.[18][19].
Nó cho thấy các biến thể trong cấu hình vạch phổ H α và độ chói của tia X trên thời gian ít hơn một ngày.[ 1][ 2].
Through the use of a cone-shaped x-ray beam, the size of the scanner, radiation dosage, and time needed for
Thông qua việc sử dụng chùm tia X hình nón,
Through the use of a cone shaped x-ray beam, the size of the scanner, radiation dosage
Thông qua việc sử dụng chùm tia X hình nón,
Big size x ray baggage scanner SPX8065 x-ray baggage and parcel inspection.
Máy quét hành lý x quang kích thước lớn SPX8065 kiểm tra hành lý và bưu kiện.
An8}Let's run CBC, blood chemistry test, ABGA,{\an8}and take a chest X-ray for each of them.
An8} và chụp X quang ngực cho từng người.{\ an8} Xét nghiệm CBC, kiểm tra sinh hóa máu, ABGA.
I could maybe approximate it… the backscatter x-ray, a micro-transceiver that somehow doesn't fry her brain.
Có thể nó gần với… máy tán xạ tia X quang. Một cái máy thu phát siêu nhỏ mà không là cháy não cô ta.
much like an X-ray movie.
một bộ phim X- ray.
be separated from cabin baggage and presented to security personnel for individual X-ray examination at the checkpoint.
đưa cho nhân viên an ninh kiểm tra riêng bằng X quang tại điểm kiểm tra.
Directional radiation portable X-ray flaw detector glass x-ray tube max penetration 50mm.
Hướng bức xạ di động phát hiện lỗ hổng tia X ống kính xuyên thấu tối đa 50mm.
Results: 1223, Time: 0.0693

Top dictionary queries

English - Vietnamese