RAY in English translation

ray
tia
cung
rail
đường sắt
đường ray
tàu
lửa
track
theo dõi
đường
ca khúc
đường ray
đường đua
đà
dấu
dấu vết
rãnh
bài
rails
đường sắt
đường ray
tàu
lửa
tracks
theo dõi
đường
ca khúc
đường ray
đường đua
đà
dấu
dấu vết
rãnh
bài
rays
tia
cung

Examples of using Ray in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ray Chào Maria,
Suraj: Hi Manisha,
Ủa, Ray đâu?” cô hỏi Bonnie.
Where's Ray?" she asked Bonnie.
Ray và Cooper ở đâu?
Where are Ray and Cooper?
Ray sẽ rất khó khăn.
It would be especially hard for Ray.
Coi nào, Ray, chỉ 20 bảng thôi mà.
Come on, Ray. It's only 20 quid.
Thôi đi, Ray. Cảm ơn.
Thanks. Come on, Ray.
Ray đây. Trường Thánh Joseph.
From St Joseph's. It's Ray.
Đó là Ray. Anh ta bị thương nặng hơn tôi!
He's hurt worse than me! It's Ray!
Nó được trang bị với một ray creel đứng để tự động gió.
It is equipped with a ray creel stand to automatically wind.
Đi nào.- Ray, cả anh nữa.
Go.- Ray, Ray, you too.
Xin chào. Có phải Ray ở đây với chúng ta?
Hi. Is, um… Is Ray with us?
Ray sao rồi?
How is Ray?
Ray nghe đây.
This is Ray.
Đi nào.- Ray, cô đã làm gì vậy?
Rai, what did you do? Come on!
Đi nào.- Ray, cô đã làm gì vậy?
Come on!- Rai, what did you do?
Ray chết rồi hả?
Is Ray dead?
Ray đâu?- Terry, cậu ấy đâu?
Where's Ray? Where's Ray?.
Thế Ray thì sao?
That's certain. What about Ray?
Thế Ray thì sao?
What about Ray? That's certain?
Ray đây. Trường Thánh Joseph.
From Saint Joseph's. It's Ray.
Results: 8219, Time: 0.032

Top dictionary queries

Vietnamese - English