XINJIANG in Vietnamese translation

Examples of using Xinjiang in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cryptocurrency mining operations in the Chinese provinces of Xinjiang and Guizhou were suspended so the government could conduct“very strict” tax inspections and real-name registration checks.
Các hoạt động khai thác tiền điện tử tại các tỉnh của Trung Quốc ở Tân Cương và Quý Châu đã bị đình chỉ để chính phủ có thể tiến hành thanh tra thuế một cách" rất nghiêm ngặt" và kiểm tra đăng ký tên thật.
Protests and violence have killed hundreds over the past few years in Xinjiang, and many say religious repression
Những vụ phản kháng và bạo động đã gây tử vong cho hàng trăm người ở Tân Cương trong vài năm qua,
The first national Work Conference on Xinjiang, held in 2010, endorsed economic measures that may generate revenue but are likely to further marginalize ethnic minorities.
Đại hội Lao động toàn quốc lần đầu tiên được tổ chức ở Tân Cương vào năm 2010, đã thông qua các biện pháp kinh tế với mục đích tăng thu nhập, nhưng lại có thể gạt các nhóm dân tộc thiểu số ra ngoài lề hơn nữa.
As the Chinese military expands its training sites and conditions, the Xinjiang base gives troops a real combat situation under desert conditions.
Khi quân đội Trung Quốc mở rộng địa điểm và điều kiện huấn luyện kỹ năng tác chiến, căn cứ ở Tân Cương sẽ cung cấp cho các binh sỹ tình huống chiến đấu thực sự trong điều kiện sa mạc.
Beijing is also using a“soft genocide” of demographic replacement to make Xinjiang less Muslim and less Turkic and more Han Chinese.
Bắc Kinh cũng đang sử dụng một“ sự diệt chủng âm thầm” thay thế nhân khẩu học để làm cho Tân Cương ít người Hồi giáo và người Turkic( người Đột Quyết) hơn và nhiều người Hán hơn.
it is hard to see it as an empire except in outlying areas such as Tibet and Xinjiang.
là một đế quốc, ngoại trừ ở những vùng biên như Tibet và Xịniang.
the meeting in Urumqi, the capital of China's restive Xinjiang region that borders both Pakistan and Afghanistan.
thủ phủ của vùng Tân Cương nhiều bất ổn của Trung Quốc giáp ranh với cả Pakistan và Afghanistan.
unbearable consequences in a sentence by saying that those who promote Xinjiang independence are savages
những người quảng bá độc lập cho Tân Cương là những kẻ dã man
the potential redrawing of borders and their implications for their own problems with unrest in Xinjiang and Tibet.
tác động của chúng đối với vấn đề của họ trong xung đột về Tân Cương và Tây Tạng.
Prosecutors have pointed to lectures and writings from Tohti's"Uyghur Online" website that, they say, proves he is leading a group trying to overthrow China's rule of Xinjiang.
Các công tố viên viện dẫn các bài giảng và những bài viết từ trang web có tên gọi“ Uighur trực tuyến” của ông Tohti để làm bằng chứng cáo buộc ông dẫn đầu một nhóm muốn lật đổ sự cai trị của Trung Quốc ở Tân Cương.
Chinese officials urged increased global cooperation against terrorism, including against a Xinjiang separatist group China has identified as its major terrorist threat.
bao gồm cả chống lại một nhóm ly khai ở Tân Cương mà Trung Quốc xem là mối đe dọa khủng bố lớn nhất của mình.
By 2020, Xinjiang could export 200 million tonnes per year of coal to other parts of China by rail, 200 million tonnes per year as electricity,
Đến năm 2020, Tân Cương có thể xuất khẩu 200 triệu tấn than mỗi năm sang các vùng khác của Trung Hoa bằng đường sắt, 200 triệu tấn
Xinjiang could produce more than 250,000 bpd of liquid fuels from coal and potentially as much
Xinjiang có thể sản xuất hơn 250.000 bpd nhiên liệu lỏng từ than đá
About the product Chinese Xinjiang big red date
Về sản phẩm: Trung Quốc Tân Cương ngày lớn màu đỏ
Gutmann said he was aware of Chinese nuclear tests in Xinjiang during the 1960s and of allegations of birth defects and unusual cancers among
Gutmann nói ông biết về việc thử nghiệm nguyên tử ở Xinjiang trong suốt thập niên 1960
This product is selected from Henan, Xinjiang and other places of high-quality pepper, after screening, cleaning, drying and other modern technology,
Sản phẩm này được lựa chọn từ Hà Nam, Tân Cương và những nơi khác của hạt tiêu chất lượng cao,
Shanxi, Xinjiang, Inner Mongolia,
Sơn Tây, Tân Cương, Nội Mông,
A“high” number of Uyghurs, including youngsters seized by security forces following ethnic unrest in China's Xinjiang region, may have become victims of forced organ harvesting, according to an independent researcher.
Một số đông người Uyghur bao gồm những người trẻ bị bắt bởi lực lượng an ninh theo sau những bất ổn chủng tộc ở vùng Xinjiang thuộc China có thể đã trở thành nạn nhân của một vụ thu hoạch cơ quan nội tạng con người do bị bắt buộc, theo những người nghiên cứu độc lập.
Taiwan and Xinjiang.
Đài Loan và Tân Cương.
plight of Uyghurs and other minorities in Xinjiang.
các dân tộc thiểu số khác tại Xinjiang.
Results: 1240, Time: 0.0654

Top dictionary queries

English - Vietnamese