XIONGNU in Vietnamese translation

hung nô
xiongnu
xiongnu

Examples of using Xiongnu in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In fact, the Indo-Scythian war is just one chapter in the events triggered by the nomadic flight of Central Asians from conflict with tribes such as the Xiongnu in the 2nd century AD, which had lasting effects on Bactria, Kabul, and India as well as far-off Rome in the west,
Trong thực tế, cuộc chiến tranh của người Ấn- Scythia chỉ là một chương trong các sự kiện gây ra bởi các cuộc di cư từ Trung Á của các bộ lạc du mục do cuộc xung đột với các bộ lạc khác như Hung Nô ở thế kỷ 2,
According to Shiji, Wusun was a state located west of the Xiongnu.[25] When the Xiongnu ruler died, Liejiaomi refused to serve the Xiongnu.[2] The Xiongnu then sent a force to against the Wusun but were defeated, after which the Xiongnu even more than before considered Liejiaomi a supernatural being, avoiding conflict with him.
Theo Sử Ký, Ô Tôn là một nước nằm phía tây Hung Nô.[ 1] Khi thủ lĩnh Hung Nô chết, Liejiaomi từ chối phục dịch Hung Nô.[ 2] Khi ấy Hung Nô đã cử một lực lượng chống lại Ô Tôn nhưng bị đánh bại, sau đó Hung Nô thậm chí còn coi Liejiaomi là một đấng siêu nhiên, tránh xung đột với ông.[ 2].
His strong armies defeated the Xiongnu many times.
Những đạo quân hùng mạnh của ông đã nhiều lần đánh bại quân Hung Nô.
In 47, an opportunity arose with regard to Xiongnu.
Năm 47, một cơ hội đã nảy sinh liên quan đến Hung Nô.
However, throughout his reign, there were no major wars with Xiongnu.
Tuy nhiên, trong suốt triều đại của ông, không có cuộc chiến lớn nào với Hung Nô.
The Wusun then resettled in Gansu as vassals of the Xiongnu.
Người Ô Tôn sau đó tái định cư ở Cam Túc làm chư hầu của Hung Nô.
The Orkhon valley was a center of the Xiongnu, Göktürk and Uyghur empires.
Thung lũng Orkhon là trung tâm của các đế chế Hung Nô, Göktürk và Uyghur.
The threat was from Xiongnu, who possibly became the ancestors of the Huns.
Mối đe dọa sau đó là từ Hung Nô, người có thể trở thành tổ tiên của người Huns.
The Han general Li Guang, famous for defeating the Xiongnu, came from Longxi.
Tướng Lý Quảng của nhà Hán, nổi tiếng vì đánh bại Hung Nô, đến từ Lũng Tây.
of successful Han campaigns, the military power of the Xiongnu collapsed.
sức mạnh quân sự của Hung Nô sụp đổ.
Various scholarly theories link the Xiongnu to Turkic peoples and/or the Huns.
Các lý thuyết học thuật khác nhau liên kết Hung Nô với các dân tộc Turki và/ hoặc người Hung..
The Xianbei defeated the Xiongnu and they in turn were defeated by the Rouran.
Người Xianbei đã đánh bại Hung Nô và họ lần lượt bị Rouran đánh bại.
While he only had about 5,000 troops, the Xiongnu had about 80,000 horsemen.
Khi ông chỉ có khoảng 5.000 quân, thì giặc Hung Nô có đến khoảng 80.000 kỵ binh.
Subsequently the Chinese drove out the Di and subordinated all the Xiongnu(temporarily at least).
Sau đó, người Trung Quốc đã đuổi Di và phục tùng tất cả Hung Nô( ít nhất là tạm thời).
Pyotr Kuzmich Kozlov excavated several Xiongnu Imperial tombs in the area of the river valley.
Pyotr Kuzmich Kozlov đã khai quật được một số ngôi mộ hoàng gia Hung Nô tại khu vực Thung lũng sông.
killing more than 2,000 Xiongnu soldiers.
tiêu diệt hơn 2.000 quân Hung Nô.
Since 2001 Dr Erdenebaatar has been excavating a 2,000-year-old cemetery of Xiongnu kings in central Mongolia's Arkhangai Province.
Từ năm 2001, Tiến sĩ Erdenebaatar đã khai quật một lăng mộ 2.000 tuổi của các vị vua Hung Nô tại tỉnh Arkhangai miền trung Mông Cổ.
This first treaty set the pattern for relations between the Han and the Xiongnu for sixty years.
Thỏa thuận đầu tiên này đã trở thành kiểu mẫu cho quan hệ giữa nhà Hán và nhà nước của người Hung Nô trong khoảng 60 năm.
The soldiers of Zhao were ordered to dress like their Xiongnu neighbours and to replace war chariots with cavalry archers.
Binh sĩ Triệu được lệnh ăn mặc giống như các láng giềng Hung Nô và thay thế các cỗ chiến xa bằng các cung thủ kị binh.
Her burial with a Hunnu-era(Xiongnu)'iPhone' remains one of the most interesting at this burial site.
Việc chôn cất Natasha với một chiếc' iPhone' vào thời đại Hunnu( Hung Nô) vẫn là một trong những điều thú vị nhất tại ngôi mộ cổ này.
Results: 96, Time: 0.0287

Top dictionary queries

English - Vietnamese