YOU PUSH in Vietnamese translation

[juː pʊʃ]
[juː pʊʃ]
bạn đẩy
you push
you thrust
you pulled
you press
you nudge
anh đẩy
you push
you put
he pulled
you thrust
you are forcing
you sent
cậu đẩy
you push
cô đẩy
she pushed
bạn nhấn
you press
you hit
you click
you tap
you push
bạn thúc ép
you push
anh bấm
he pressed
he punched
bạn ấn
you press
you push
you click
đã đẩy
pushed
has pushed
drove
has driven
propelled
has plunged
has put
has propelled
has thrust
shoved

Examples of using You push in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You see a button- and you push it.
Bạn nhìn thấy một nút, và bạn nhấn nó.
You push people away before you get hurt.
Chưa kịp tổn thương thì đã đẩy người ta đi.
Joey, I saw you push him.
Joey, tớ thấy cậu đẩy cậu ta.
Charlie, can you push that hand in a little closer?
Charlie, anh đẩy cái tay đó lại gần hơn đi?
You push further.
Cô đẩy thêm.
I think I can in between, if you push hard enough.
Tớ nghĩ tớ có thể chui qua nếu cậu đẩy tớ mạnh.
First, you push a car faster than my mother drives,?
Đầu tiên là, anh đẩy một cái xe còn nhanh hơn mẹ tôi lái nó?
When he wants to get closer to you, you push him away.
Hắn nghĩ muốn tới gần lại bị cô đẩy ra.
You push it all the way in? Next?
Tiếp theo.- Anh đẩy hết vào chưa?
You needed me, and I let you push me out.
Cô đẩy tôi ra, và tôi để cô đẩy tôi ra.
Janice! You push me away, you pull me back! Janice!
Janice! Janice! Anh đẩy tôi ra xa, sau đó anh lại kéo tôi trở lại!
When no one answers, you push the door.
Khi không có tiếng trả lời, cô đẩy cửa ra.
And then you push me away, you pull me back!
Anh đẩy tôi ra xa, sau đó anh lại kéo tôi trở lại!
I will pull when you push me away.
Tôi la lên khi anh đẩy tôi ra.
I saw you push her!
Tôi nhìn thấy anh đẩy!
Unless you push her.
Trừ khi cô ép chàng.
How much weight can you push?
Bạn đã đẩy được bao nhiêu cân?
The more you push me, the harder I will stand my ground.
Càng đẩy tôi sẽ càng ôm em thật chặt.
Send you push notifications(if you choose to allow that function).
Gửi thông báo đẩy( nếu bạn chọn bật chức năng đó).
You push against House, he's gonna push back.
Cậu ép House thì anh ta ép lại anh.
Results: 351, Time: 0.0608

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese