YOU READING in Vietnamese translation

[juː 'rediŋ]
[juː 'rediŋ]
đọc
read
reader
recite
the reading
bạn đọc sách
you read
you read books
anh đã đọc bài

Examples of using You reading in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Let them see you reading God's Word.
Nhìn thấy em đọc Lời Chúa.
Skye, you reading us?
Skye, cô nghe chúng tôi chứ?
Let them see you reading God's Word.
Tôi đang nghe ông đọc lời Chúa mà.
What're you reading? she asked.
Mày đang đọc cái gì đấy?: Quyên hỏi tôi.
What you reading?
Em đang đọc gì đó?
I would recommend you reading this book.".
Tôi khuyến khích bạn đọc cuốn sách này”.
You reading my thoughts and I, reading yours!”.
Đổi lại đọc, anh đọc của tôi, tôi đọc của anh!”.
Are you reading this whilst enjoying a cup of morning Joe?
Có thể bạn đọc những dòng này khi đang thưởng thức tách cà phê buổi sáng?
What's he got you reading?
Ông ta bắt con đọc cái gì?
You reading on Kindle?
Bạn đọc trên Kindle?
You did an outstanding job; Were you reading my mind?
Cậu giỏi thật đấy, cậu đọc được suy nghĩ của tớ à?
What are you reading?" Half the letters are missing.
What are you reading?" Nửa số chữ cái bị mất.
Hey. What you reading?
Anh đang đọc gì thế?
Reading. What are you reading?
Mà cô đang đọc sách gì?
Uh… What you reading?
Em đang đọc cái gì đó?
What you reading? Hey?
Em đọc gì thế?
What you reading? Hey?
Anh đang đọc gì thế?
You reading my story?
Anh đang đọc câu chuyện của tôi?
You reading those questions out of a book?
Cô đọc câu hỏi từ một cuốn sách à?
What you reading? Uh.
Em đang đọc cái gì đó? Uh.
Results: 212, Time: 0.0367

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese