YOU THINGS in Vietnamese translation

[juː θiŋz]
[juː θiŋz]
bạn những điều
you what
you the things
you something
bạn những thứ
you things
anh những thứ
you things
you something
anh những điều
với mày mọi chuyện
cho các ngươi những sự

Examples of using You things in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When people realize they're being listened to, they tell you things.”.
Khi ai đó nhận ra họ được lắng nghe, họ sẽ kể cho bạn nhiều thứ”.
Is Tony the one that… tells you things?
Có phải Tony là người nói cho cháu mọi chuyện?
I'm trying to tell you things.
Tôi đang cố nói với bạn những điều.
That part of you\n that tells you things?
Cái phần trong anh-- bảo anh làm gì đó.
All I do is bring you things to sign.
Tất cả những gì tôi làm là mang lại cho bạn những thứ để ký.
Look, Stephen, I'm telling you things.
Nghe này, Stephen, tôi đang nói với anh những chuyện.
Talk? People tell you things.
Nói? Người ta kể chuyện của anh.
Jack, we know Kelly taught you things before you were born.
Jack này, bọn chú biết Kelly có dạy con vài thứ trước khi con chào đời.
I only want you to listen so that I can tell you things.
Tôi chỉ muốn lắng nghe để tôi có thể nói chuyện với cô.
People tell you things.
Người ta kể chuyện của anh.
He should stay on because… he can give you things that I can't.
Anh ta ở lại, vì… anh ta cho em thứ mà anh không thể.
You need to remember when I tell you things.”.
Ngươi cần phải nhớ rõ ta nói cho chuyện của ngươi.”.
We are going to give you things that you can't survive without.
Chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn những điềubạn không thể sống mà không có nó.
He will teach you things that were unknowable to you before becoming a Christian.
Ngài sẽ dạy dỗ bạn những điềubạn chưa biết trước khi bạn trở thành một Cơ Đốc Nhân.
They teach you things like coding, website design
Chúng dạy bạn những thứ như lập trình,
Scheduling social activities can also give you things to look forward to and help you build a network at your university.
Lên lịch cho các hoạt động xã hội sẽ cung cấp cho bạn những điều mong đợi và cũng sẽ giúp bạn xây dựng một mạng lưới tại trường đại học.
This will give you things like photogate analysis and nuclear analysis.
Điều này sẽ cung cấp cho bạn những thứ như photogate phân tích và phân tích hạt nhân.
Onii-chan is pampered too much by Lemegeton if she doesn't teach you things like that, isn't it?”.
Onii- chan được Lemegeton nuông chiều quá rồi và cô ta không dạy anh những điều này, phải không?”.
Sometimes they ask you things and ten you must adopt the role of a father,
Đôi khi họ hỏi bạn những điều về cuộc sống, lúc ấy,
Sometimes your mind and body are trying to tell you things that your heart has ignored.
Đôi khi linh cảm đang cố gắng mách bạn những điều mà trái tim muốn lờ đi.
Results: 115, Time: 0.0443

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese