YOU TOUCH in Vietnamese translation

[juː tʌtʃ]
[juː tʌtʃ]
bạn chạm
you touch
you tap
you hit
you reach
anh chạm
you touch
he hits
cô chạm
you touch
she hit
she reached
em chạm
you touch
i hit
cậu chạm
you touch
mày đụng
you touch
chạm vào
touch
tap on
reach
click on
hit
into contact
bumping into
hands on
anh đụng
you touch
bạn sờ
you touch
bạn tiếp xúc
you in contact
you exposure
you're exposed
you touch
you interact
ngươi động
ngươi chạm
con chạm
anh mà động
cậu động

Examples of using You touch in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They do not move even when you touch them.
Nó không di chuyển khi bạn sờ vào nó.
You will recognize that it's a stapler… once you touch it.
biết đó là kim bấm chỉ khi cô chạm nó.
I did not let you touch her.”.
Ta không cho phép ngươi động đến nàng!".
After that, you touch one.
Nhưng sau đó anh đụng phải một.
You touch them for good luck.
Nếu cậu chạm vào nó, nó sẽ đem lại may mắn.
I swear if you touch her.
Tao thề nếu mày đụng vào cô ấy.
Do you think it just feels nice when you touch all over me?
Em nghĩ là dễ chịu lắm khi em chạm khắp người ta vậy sao?
It doesn't light up when you touch it.
Nó không di chuyển khi bạn sờ vào nó.
Ask before you touch!
Hỏi trước khi chạm vào!
He says it tickles when you touch his neck.
Thằng bé nói thấy nhột khi cô chạm vào cổ nó.
If you touch the tractor, I want compensation!
Nếu anh đụng vào máy kéo, thì tôi muốn bồi thường đấy!
You touch it, you own it. See.
Thấy chưa Cậu chạm vào nó, cậu sở hữu nó.
What? If you touch her, I will destroy you..
Cái gì? Nếu ngươi động đến cô ấy, ta sẽ giết ngươi..
You touch me with those hands and I will rip you apart.
Chạm lên thử coi, em xé xác anh ra.
I will kill you if you touch my cigarettes again: That son of thing?
Tao sẽ giết mày nếu mày đụng đến thuốc lá của tao lần nữa?
You touch the fungus, you get sick instantly!
Em chạm vào nấm, em bị bệnh ngay!
It smells when you touch.
Chúng có mùi thơm nhẹ khi chạm vào.
This process starts before you touch the camera.
Khi quá trình bắt đầu trước khi bạn sờ vào gáy sách.
No, I can't let you touch it.
Tôi không thể để cô chạm vào nó.
That's the last time you touch me,” he said.
Đây là lần cuối ngươi chạm được vào ta,” anh nói.
Results: 893, Time: 0.0658

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese