YOUR DECISIONS in Vietnamese translation

[jɔːr di'siʒnz]
[jɔːr di'siʒnz]
quyết định của bạn
your decision
your decision-making
your determination
your discretion
các quyết định của mình
its decisions
quyết định của anh
your decision
decisive british
quyết định của cô
her decision
quyết định của cậu
your decision
đến các quyết định của cháu
đến quyết định của ngài
quyết định của em
my decision

Examples of using Your decisions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You are the one who is going to have to live with your decisions.
Bạn mới là người sẽ sống cùng những quyết định của mình.
The fact that you saw the world affected all your decisions.
Thực tế em thấy được là thế giới ảnh hưởng tới những quyết định của em.
I really have no interest in your life and your decisions.
Tôi không bình luận về cuộc sống và những quyết định của anh.
You're forced to think about your decisions.
Bạn cần cân nhắc, suy nghĩ về những quyết định của mình.
Do not let money influence your decisions.
Đừng để tiền làm ảnh hưởng đến quyết định của bạn.
Because you're the one that has to live with your decisions.
Bởi vì bạn là người sẽ phải sống với chính quyết định của mình.
You must be prepared to accept the consequences of your decisions.
Bạn sẵn sàng chấp nhận hậu quả của những quyết định của mình.
Just be willing to accept the consequences of your decisions.
Bạn sẵn sàng chấp nhận hậu quả của những quyết định của mình.
There will always be days when you question your decisions.
Sẽ luôn có những ngày bạn đặt câu hỏi cho quyết định của mình.
Think about the future effect your decisions will have on your life.
Nghĩ về tương lai sẽ ảnh hưởng đến những quyết định bạn có trong cuộc sống.
Lord, I know that your decisions are fair.
Lạy CHÚA, tôi biết các phán quyết của Ngài là công chính.
But don't let that influence your decisions.
Nhưng đừng để điều đó ảnh hưởng đến quyết định của bạn.
I have always respected your decisions.
Mẹ luôn tôn trọng quyết định của con.
Do not let money influence your decisions.
Đừng để tiền bạc làm ảnh hưởng đến các quyết định của bạn.
Your decisions and battle results may lead you to discovering new story elements; try out all the different options and every scene!
Quyết định của bạn và kết quả trận đấu có thể dẫn bạn đến khám phá các yếu tố câu chuyện mới, thử tất cả các tùy chọn khác nhau và mọi cảnh!
Should you let other individuals to control your decisions with speculations and uncertainty, you drop control.
Nếu bạn cho phép những người khác để kiểm soát các quyết định của mình với suy đoán và phỏng đoán, bạn bị mất kiểm soát.
If you let your emotions get in the way of making your decisions, it can lead you in the opposite direction of your goals.
Nếu bạn để cho cảm xúc của bạn có được trong cách đưa ra quyết định của bạn, nó có thể dẫn bạn theo hướng ngược lại của mục tiêu của bạn..
Just think about what you are trading, and make your decisions about where to put your money all on your own.
Chỉ cần suy nghĩ về những gì bạn đang kinh doanh, và đưa ra quyết định của bạn về nơi để đặt tiền của bạn tất cả các ngày của riêng bạn..
If you allow others to control your decisions with speculations and guesswork, you lose control.
Nếu bạn cho phép những người khác để kiểm soát các quyết định của mình với suy đoán và phỏng đoán, bạn bị mất kiểm soát.
Don't understand why it's difficult for you to include others in your decisions.
Không hiểu sao anh lại khó khắn đến thế khi tính thêm người khác vào quyết định của anh.
Results: 458, Time: 0.061

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese