YOUR POSITION in Vietnamese translation

[jɔːr pə'ziʃn]
[jɔːr pə'ziʃn]
vị trí của bạn
your location
your position
your place
your spot
your placement
vị thế của bạn
your position
your status
your standing
vị trí của anh
his position
his place
your location
vị trí của cậu
vị trí của cô
her position
your place
your location
her spot
lệnh của bạn
your order
your command
your position
về vị trí của mình
about his place
about his position
about your location
tư thế của mình
your posture
your position
her stance
vị của ngươi
your position

Examples of using Your position in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Knippenberg, a man in your position ought to understand-.
Anh Knippenberg… một người ở vị trí của anh phải hiểu rằng.
Blackbird 16, answer and tell your position.
Raptor 16, trả lời và cho biết vị trí của anh.
Marcus, we're covering your position from the sky.
Marcus, chúng tôi đang bảo vệ vị trí của anh từ trên không.
What was that?- Maintain your position.
Duy trì vị trí của các anh.
In your position, I might well make the same proposal.
vị trí của ngươi, ta cũng có thể đưa ra những đề xuất tương tự.
If I were in your position.
Nếu ở vị trí anh.
Do not change your position.
Đừng thay đổi tư thế của bạn.
ETA your position, five minutes.
Dự kiến đến vị trí bạn trong năm phút.
Turn or change your position at least every 2 hours.
Xoay hoặc đổi tư thế của quý vị ít nhất mỗi 2 giờ.
You decide to close your position and take the profit.
Bạn quyết định đóng vị thế và đảm bảo lợi nhuận của mình.
To raise your position, you have to understand how Amazon ranks you.
Để nâng cao vị thế của bạn, bạn phải hiểu cách Amazon xếp hạng bạn.
Then you ruined your position.
Nó phá hỏng tư thế của bạn.
Your position is clear as mud.
Tâm trí của bạn rõ ràng như bùn.
Recognize that your position doesn't make you better than anyone.
Sự thật là địa vị của bạn không khiến bạn tốt đẹp hơn ai cả.
You sized your position with your initial expectation of trade risk.
Bạn định lượng vị thế với kỳ vọng ban đầu về rủi ro giao dịch.
Your position in life remains unchanged.
Vị thế trong đời anh không thay đổi.
What is your position? Yes.
Vị trí của ông là gì? Phải.
You put your position in danger.
Anh đang tự đặt mình vào vị trí nguy hiểm đấy.
Your position in this house continues to spiral.
Vị trí của ngươi trong ngôi nhà này tiếp tục giảm dần.
Jimmy. I don't envy your position, Gloria.
Tôi không ghen tị với vị trí của cô, Gloria. Jimmy.
Results: 1077, Time: 0.0578

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese