YOUR WAYS in Vietnamese translation

[jɔːr weiz]
[jɔːr weiz]
cách của bạn
your way
your personality
your approach
your style
your method
how your
your own
your character
your insulation
đường lối ngài
his way
his paths
đường lối mình
his way
their path
lối của các ngươi
theo những con đường của mình
your ways
cách của anh
your way
các cách thức của mình
cách của mình
his way
his personality
their own words
đường ngươi
way you
lối đi của bạn
your walkway
your way
your path
thy ways

Examples of using Your ways in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Your ways and your deeds have brought this upon you.
Lối sống và hành vi các ngươi đã mang khốn khổ nầy đến cho các ngươi.
Don't give your ways to that which destroys kings.
Đừng trao đường lối con cho kẻ hủy diệt các vua.
Your ways and your deeds have brought this upon you.
Các đường lối của ngươicác việc làm của ngươi đã đưa đến ngươi hậu quả nầy.
Think on your ways.
Then I will teach your ways to rebels.
Tôi sẽ dạy các đường lối Ngài cho những kẻ vi phạm.
Instead of trusting your ways, know His.
Thay vì tin tưởng vào cách của bạn, biết ông.
But they were also your ways, too, Sarah.
Nhưng chúng cũng là con đường của con, Sarah.
Well, your ways are awesome!
Wow, con đường tuyệt vời!
And friends to share your ways!
And Những người bạn to share your way!
I have MY ways, and YOU have your ways.
bạn cũng nên có những cách của bạn.
I will judge you according to your ways.
Ta sẽ đoán phạt ngươi tùy theo các đường lối ngươi;
To protect you in all your ways.
Để bảo vệ bạn trong tất cả các cách của bạn.
I will judge you according to your ways.
Ta sẽ báo trả ngươi tùy theo các đường lối ngươi.
We do not desire to know your ways.
Chúng tôi không muốn biết đến đường lối Ngài.
For if you truly amend your ways and your deeds….
Nếu các ngươi thật sự cải thiện lối sống và hành động của các.
Lord, help me to walk in your ways.
Xin Cha giúp để bước đi trong lối ngài.
To guard you in all your ways.
Để bảo vệ bạn trong tất cả các cách của bạn.
He wouldn't wish to do things your ways.
Họ không muốn làm theo cách của bạn.
When I think of your ways.
Khi con suy nghĩ về đường lối con.
I trust you Lord to help us according to your ways.
Ta hãy tin rằng Ngài sẽ cứu ta theo cách của Ngài.
Results: 139, Time: 0.0903

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese