YRS in Vietnamese translation

năm
year
five
0
yrs
tuổi
age
year old
young
lao động
labor
labour
employment
occupational
worker
work
workforce
employee
nghề
profession
job
vocational
career
craft
work
business
skilled
handicraft
occupations
nghiệp
career
industry
karma
business
industrial
professional
kamma
karmic
graduate
corporate

Examples of using Yrs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kids from 2 to 5 yrs free.
Trẻ em từ 2 đến 5 tuoi miễn phí.
Over 20 yrs of experience.
Hơn 20 kinh nghiệm trong nghề.
Taken within the last 2 yrs.
Được thực hiện trong vòng 2 năm qua.
I probably purchased it 7 yrs ago.
Về chắc tôi mua 7 months ago.
Summer 6 to 10 Yrs.
Mùa hè 9 tới 10 thợ.
Taught 11 yrs.
Học 11 chuyên lý.
He was 66 yrs.
Tỉnh là 66 ngành nghề.
She is 66 yrs.
Tỉnh là 66 ngành nghề.
The Next 10 Yrs.
Tiếp theo 10 tập.
American travellers who definitely have not left the country in numerous yrs should be aware which they definitely need to have an updated passport.
Khách du lịch người Mỹ, người đã không còn đất nước trong nhiều năm nên được nhận thức rằng họ chắc chắn cần một hộ chiếu mới nhất.
This means that after 1037 yrs, one-half of all Baryonic matter will have been converted into gamma ray Photons& Leptons through Proton decay.
Điều này có nghĩa rằng sau 1037 năm, một nửa vật chất baryon sẽ được chuyển đổi thành các photon dưới dạng tia gamma và lepton thông qua sự phân rã proton.
I remember when I was 12 yrs old I actually wanted to learn how to program video games.
Tôi nhớ khi tôi đã 12 yrs cũ tôi thực sự muốn tìm hiểu làm thế nào để chương trình trò chơi điện tử.
I have been a webmaster for 17 yrs and to get me to stop using Dreamweaver& switch to WP… it was because of Transposh.
Tôi đã được một quản trị trang web cho 17 tuổi và để có được tôi ngừng sử dụng Dreamweaver& chuyển sang WP….
Well over 50 yrs ago I knew a lady who would not buy Christmas gifts if they were made in China.
Hơn 50 năm trước đây tôi biết một người phụ nữ sẽ chẳng mua những món quà Giáng sinh nào làm từ Trung Hoa.
I have been‘FL' free for 8 yrs now but still look forward to updates each month as much as I ever did… Nanette.
Tôi đã' FL' miễn phí cho 8 yrs bây giờ nhưng vẫn mong được cập nhật mỗi tháng nhiều như tôi từng làm… Nanette.
As we grow older(65+ yrs) and become senior citizens, we tend to slow down our productivity and explore life as a retired person.
Khi chúng ta là người cao tuổi( 65+ tuổi), năng suất của chúng ta có xu hướng chậm lại và khám phá cuộc sống như một người đã nghỉ hưu.
Unless you are prepared to jump between several web hosts every 2 yrs, there is no way of preventing expensive renewal costs.
Trừ khi bạn sẵn sàng nhảy giữa hai hoặc ba máy chủ web hai năm một lần, không có cách nào để tránh chi phí gia hạn đắt tiền.
I have a book in the final stages of preparation in the USA titled"Positive Aikido, 45 yrs of Traditional teachings".
Tôi có một cuốn sách trong giai đoạn cuối cùng chuẩn bị ở Mỹ có tiêu đề“ tích cực Aikido, 45 yrs các giáo lý truyền thống”.
As we grow older(65+ yrs) and become senior citizens, we tend to slow down our productivity,
Khi già đi( 65 trở đi) và trở thành người cao tuổi, ta có xu hướng làm chậm lại,
This is undoubtedly their very first brand-new design in several yrs plus it appears it may be the initial from your collection of numerous.
Đây chắc chắn là thiết kế hoàn toàn mới đầu tiên của họ trong vài năm cộng với nó có vẻ là thiết kế ban đầu từ bộ sưu tập của bạn.
Results: 132, Time: 0.0459

Top dictionary queries

English - Vietnamese