Examples of using Big ben in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một cảm giác tuyệt vời của buổi lễ bao quanh việc Big Ben đến London.
Chiêm ngưỡng Big Ben.
Tôi… tôi đang nhìn… Àh, tôi đang nhìn Big Ben.
Mặt trước là hình Big Ben.
Mặt đồng hồ Big Ben.
BBC sẽ rọi kết quả bầu cử lên Big Ben.
Đằng sau mặt đồng hồ Big Ben.
Tòa nhà Quốc hội và Tháp Big Ben.
Thời gian yêu thích để nghe tiếng chuông Big Ben là vào buổi trưa, khi tiếng chuông lớn vang lên 12 lần.
Chuông đồng hồ Big Ben sẽ im lặng trong suốt thời gian diễn ra tang lễ của bà Thatcher?
Đây sẽ là lần Big Ben im lặng dài nhất trong 157 năm lịch sử.
Thủ tướng Theresa May nói rằng“ Big Ben không thể im lặng trong bốn năm.”.
Bản giải thích loạt bài LEGO ® Architecture của Tháp đồng hồ Big Ben được thiết kế bởi kiến trúc sư người Slovenia Rok Žgalin Kobe cùng với đội thiết kế LEGO.
Thủ tướng Theresa May nói rằng“ Big Ben không thể im lặng trong bốn năm.”.
Theo tính toán, phải mất khoảng 10.000 năm nữa thì Big Ben mới có độ nghiêng như tháp nghiêng Pisa của Italy.
Chuông đồng hồ Big Ben sẽ im lặng trong suốt thời gian diễn ra tang lễ của bà Thatcher.
Việc giảm quy mô này tương đương với việc tháp đồng hộ Big Ben bị thu nhỏ lại bằng kích thước của một sợi tóc người!
Việc giảm quy mô này tương đương với việc tháp đồng hộ Big Ben bị thu nhỏ lại bằng kích thước của một sợi tóc người!
Chiếc đồng hồ Big Ben và cấu trúc mặt số của nó được Augustus Pugin thiết kế.
Người Canada cũng có“ Big Ben” của riêng mình, rất giống với Tháp đồng hồ ở London.

