Examples of using Big four in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vì vậy, trong khi làm việc trong lĩnh vực kế toán, đặc biệt là tại một công ty Big Four hoặc nhà tuyển dụng kế toán lớn khác,
công lý thuế bao gồm vai trò của Big Four công ty kế toán,
công lý thuế bao gồm vai trò của Big Four công ty kế toán,
Trong bộ tứ quyền lực Big Four gồm Federer,
Deloitte là một trong bốn công ty tư vấn về dịch vụ tài chính Big Four, có nhiều kinh nghiệm làm việc
Một trong những điều tạo nên thành công của" Big Four", ngoài việc họ có năng khiếu đặc biệt,
Một trong những lý do tạo nên thành công của Big Four, ngoài việc họ có năng khiếu bẩm sinh
SES bị đóng cửa ba ngày, trong khi các quan chức MAS do Koh Beng Seng lãnh đạo đã làm việc suốt ngày đêm với các ngân hàng Big Four để dàn xếp một khoản tiền“ cấp cứu” khẩn 180 triệu đôla Singapore nhằm cứu các công ty môi giới chứng khoán.
công lý thuế bao gồm vai trò của Big Four công ty kế toán,
Những người làm việc trong ngành thuế tại một công ty Big Four tư vấn cho khách hàng của họ về những gì họ cần làm để tuân thủ nghĩa vụ thuế của họ,
Vào cuối tháng 9, kiểm toán viên Big Four KPMG đã công bố một cuộc khảo sát cho thấy 82% người tiêu dùng sẵn sàng sử dụng mã thông báo blockchain
Những người làm việc trong thuế tại một công ty Big Four tư vấn cho khách hàng về những gì họ cần làm để tuân thủ nghĩa vụ thuế của họ,
tăng trưởng sâu sắc: những tàu đầu tiên có trọng tải vượt quá 20.000 là Big Four của White Star Line.
Đối với Big Four.
CTKT ngoài Big Four.
Big Four” bao gồm.
The Big Four đường Dẫn.
Thế còn Big Four?
Big Four đã không còn?
Big Four đã không còn?