Examples of using Chris smith in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chris Smith, chính khách người Mỹ.
Nghị sỹ Chris Smith, Chủ tịch CECC.
Chris Smith, nghị sỹ quốc hội Mỹ.
Dân biểu H. K. Chris Smith( NJ- 04).
Dân biểu H. K. Chris Smith( NJ- 04).
Dân biểu H. K. Chris Smith( NJ- 04).
Anh Chris Smith đến Auckland từ một thành phố khác ở New Zealand.
Chris Smith của New Jersey đã mang đến những bích chương của chính ông.
Dân biểu Chris Smith và tôi luôn làm việc với nhau vì mục tiêu đó.
Chris Smith tìm đường đi qua dòng nước lũ để đến Nhà thờ Baptist ở Westville, New Jersey, Mỹ, ngày 20/ 6.
Anh Chris Smith muốn thể hiện sự ủng hộ của mình và tham gia luyện các bài công pháp cùng các học viên.
Dân biểu Chris Smith là tác giả Đạo Luật Bảo Vệ Nạn Nhân Của Nạn Buôn Người từ năm 2000.
Nhà sinh vật học Chris Smith đã nghiên cứu thực vật trong khu vực này, bao gồm cả cây Joshua và con bướm đêm.
nhà báo về công nghệ tại BGR, Chris Smith đã giải thích.
nhà báo công nghệ tại BGR Chris Smith giải thích.
Tại Washington, dân biểu Cộng hòa Chris Smith nói với đài VOA rằng ông cảm thấy nhẹ nhõm khi biết là ông Trần Quang Thành đã trốn thoát.
Tuy nhiên, các bằng chứng cho thấy một câu chuyện khác xa, một câu chuyện vô nhân tính”, Nghị sỹ Chris Smith nói trong phiên điều trần.
Một ví dụ điển hình của phân tích này từ Chris Smith tại BGR,“ Chúng tôi đã thấy những gì Apple đã làm khi 4G LTE ra mắt.
Đây là một dự luật cuả dân biểu Chris Smith( R- NJ) và được bảo trợ bởi một nhóm 47 thành viên Quốc hội bao gồm cả 2 đảng.
Hạ nghị sỹ Chris Smith, một người ủng hộ