Examples of using Combat in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2014. ↑" New measures to combat WA shark risks".
Call of Duty: Black Ops 4 cuối cùng cũng có Combat Record.
Bless Online được kết hợp giữa 2 thể loại target và non- target ở trong combat.
Các team giỏi sẽ không tấn công tanker đầu tiên trong combat, thay vào đó họ sẽ giết những hero khác trước.
bạn có thể tin tưởng vào đồng đội của mình trong combat.
Vào ngày 14 tháng 10 năm 1964, King được award the Nobel Peace Prize for his involvement in việc combat racial inequality ở Hoa Kỳ.
Vào ngày 14 tháng 10 năm 1964, King được award the Nobel Peace Prize for his involvement in việc combat racial inequality ở Hoa Kỳ.
né combat, trốn chui trốn nhủi, hoặc đều là các gosu tay to bắn ai cũng phải gục.
Theo tác giả Combat the Fat Jeff Anderson,
Hệ thống combat rất thỏa mãn,
Thuốc chống côn trùng Raptor, giống như Combat, là một bộ sưu tập thuốc khá lớn dưới nhiều hình thức phóng thích và từ các loại côn trùng khác nhau.
Bạn sẽ focus anh ta trước tiên trong combat kể cả đó là BB với 100.000 HP.
Ghi chú: một hành khách sử dụng Combat MG và ba người còn lại sử dụng Micro SMG.
Laning, farm rừng, tháp đổ xô, combat, tất cả những niềm vui của PC MOBAs
Combat shotgun là một khẩu shotgun được thiết kế cho mục đích tấn công, điển hình là cho quân đội.
Theo tác giả Combat the Fat Jeff Anderson,
Điều này rất dễ gây cụt hứng trong combat, đặc biệt
Hơn thế nữa, anh cũng là một chuyên gia phân tích combat sports và đồng sở hữu chương trình UFC Tonight trên kênh Fox Sports.
Chỉ một lúc, nhưng điệu nhảy cực kì thích hợp khi đánh combat, vì nó làm kẻ địch mất thăng bằng và không trở lại bình thường được.
Sau đó, các thành viên của đơn vị đều được trao tặng Huy hiệu Combat Action Badge, ông cho biết điều này là khác thường đối với các đơn vị hỗ trợ y tế.