Examples of using David guetta in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Armin Van Buuren, David Guetta, Dillon Francis,
cô ấy đã từng xuất hiện tại sự kiện F* ck Me I' m Famous nights được dẫn bởi David Guetta.
Repeat" là một ca khúc của nam DJ người Pháp David Guetta, hợp tác với nữ ca sĩ thu âm người Anh Jessie J. Được sáng tác bởi Jessie J, The Invisible Men, Ali Tennant, David Guetta, Giorgio Tuinfort,
Pierre David Guetta( sinh ngày 7 tháng 11 năm 1967), được biết đến với nghệ danh David Guetta( phát âm tiếng Pháp:[ daˌvid ɡɛˈta]),
Mặc dù ban đầu phúc âm một ca sĩ, sau này ông nhận được sự chú ý của quốc tế cho sự hợp tác của ông với nhà âm nhạc nghệ sĩ David Guetta và Marc Mysterio, bao gồm cả cácGuetta, và Roll Wit It với Marc Mysterio.">
Mặc dù ban đầu phúc âm một ca sĩ, sau này ông nhận được sự chú ý của quốc tế cho sự hợp tác của ông với nhà âm nhạc nghệ sĩ David Guetta và Marc Mysterio, bao gồm cả cácGuetta, và Roll Wit It với Marc Mysterio.">
Pierre David Guetta( sinh ngày 7 tháng 11 năm 1967), được biết đến với nghệ danh David Guetta( phát âm tiếng Pháp:[ daˌvid ɡɛˈta]),
Carl Cox, David Guetta, Hardwell, Fedde Le Grand,
Vào năm 2015, bản phối lại bài hát" Titanium" của David Guetta và Sia, đã được phát sóng trên Virgin Radio ở Pháp.[
David Guetta Các Câu Trả Lời.
Titanium” của David Guetta và Sia.
Xem tất cả bài hát của David Guetta.
Ca khúc được sản xuất bởi David Guetta.
Ca khúc được sản xuất bởi David Guetta.
Ca khúc được sản xuất bởi David Guetta.
Lời bài hát được hát bởi David Guetta ft.
( Kelly Rowland hợp tác với David Guetta).
Martin Garrix Và David Guetta Quay Lại Phòng Thu.
Nghe các ca khúc của David Guetta tại đây.
I Can Only Imagine( bài hát của David Guetta).