Examples of using Don in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chà, don Chỉ cần tin lời chúng tôi.
Rõ ràng là Don cảm thấy chính xác cùng một cách.
Don và Norman thấy người phụ nữ Đức,
Dự kiến đập Don Sahong sẽ sản xuất 260 MW điện.
Don Hãy để bất cứ ai nói với bạn khác.
Nhưng don hãy để điều đó làm bạn sợ.
Don Hãy cố gắng học mọi thứ cùng một lúc.
Don thấy mình có duyên với điện ảnh không?
Lời bài hát we don” t talk anymore.
Khi mà Don khăng khăng rằng anh đã…- Ý tôi là thật nực cười.
Tôi là Don… Don Don Diego.
Don và cậu sẽ không bị ảnh hưởng đâu.
Nạn nhân là cháu trai Don của tôi. Như anh đã biết.
Don Son có biết về việc này không?
Don Nam cũng muốn chia sẻ cảng.
Don Park, đang làm gì vậy?
Là thằng em rể Don trong căn nhà đó.
Cả chú Don và chị Judy cũng thế.
Don chết rồi.
Don Berna đây. Đặc vụ Pena.