Examples of using Edgar mitchell in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Edgar Mitchell là người thứ 6 bước trên Mặt Trăng.
Cựu phi hành gia Edgar Mitchell khẳng định người ngoài hành tinh là có thật.
Được thành lập bởi phi hành gia Apollo 14 Edgar Mitchell, người đã toàn.
Cựu phi hành gia Edgar Mitchell khẳng định người ngoài hành tinh là có thật.
Được thành lập bởi phi hành gia Apollo 14 Edgar Mitchell, người đã toàn.
Cựu phi hành gia Edgar Mitchell khẳng định người ngoài hành tinh là có thật.
Shepard đánh một quả bóng golf và Edgar Mitchell đã ném một chiếc lao trên mặt trăng.
Edgar Mitchell rời mô- đun mặt trăng lần đầu tiên vào sáng sớm ngày 6 tháng Hai.
Họ muốn biết về khả năng quân sự của chúng ta.”, Edgar Mitchell nói.
Stuart Roosa và Edgar Mitchell.
Đối với nhiệm vụ, ba phi hành gia đã được chọn- Edgar Mitchell, Alan Shepard và Stuart A. Roosa.
Edgar Mitchell Apollo 14 đã thẳng thắn nói về niềm tin của mình xung quanh các sinh mệnh ngoài trái đất.
Với câu nói của cựu phi hành gia Edgar Mitchell nói rằng:" Chúng Ta Không Cô Đơn Trong Vũ Trụ".
đáng chú ý nhất là Edgar Mitchell.
( PLO)- Phi hành gia người Mỹ Edgar Mitchell, người thứ 6 đi bộ lên mặt trăng, vừa qua đời ở tuổi 85.
Edgar Mitchell là một trong 8 người tham gia sứ mệnh Apollo 14 nghiên cứu trên Mặt Trăng vào năm 1971.
( PLO)- Phi hành gia người Mỹ Edgar Mitchell, người thứ 6 đi bộ lên mặt trăng, vừa qua đời ở tuổi 85.
Với câu nói của cựu phi hành gia Edgar Mitchell nói rằng:" Chúng Ta Không Cô Đơn Trong Vũ Trụ".
Cụ thể, một trong số đó đến từ Tiến sĩ Edgar Mitchell, một phi hành gia Apollo 14, có nội dung như sau.
Big Bertha được thu thập bởi các phi hành gia NASA là Alan Shepard và Edgar Mitchell vào năm 1971 trong sứ mệnh Apollo 14.