Examples of using First in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tên ngân hàng: First Century Bank.
Người họ First.
Thì tầng trệt chúng ta là First floor của họ.
Năm 2018, Việt Nam được mời tham dự First Global Challenge tổ chức tại Mexico( từ 15- 18/ 8/ 2018) với chủ đề về Năng lượng.
Mỗi năm, First ® LEGO League đưa ra một thử thách,
Mỗi năm, First ® LEGO League đưa ra một thử thách,
Trong lĩnh vực công nghệ cũng có doanh nghiệp tạo ra sự phát triển vượt bậc sau khi triển khai dự án do First hỗ trợ.
thú vị với đồ họa đẹp, First Strike chỉ cho bạn cách để làm nóng mọi thứ lên.
Là năm kết hợp chai và ty cổ rộng" NUK First Choice" giới thiệu ra thế giới.
Trong tháng Chín, Far Eastern Tribe Records đã công bố[[ đĩa đơn| single]] thứ ba của họ tại[[ Nhật Bản]] và[[ đĩa đơn| single]] đôi đầu tiên của họ, mang tên[[" First/ Dreams Come True"]].
Aviva điều hành First- Aviva cùng với First Financial Holdings tại Đài Loan với mạng lưới phân phối rộng khắp gồm 188 chi nhánh trên toàn quốc….
Viết một phương thức có tên first nhận vào một String
Xếp hạng năm 2017 của Business First về các trường Cao đẳng
Cùng với việc ra mắt mô- đun Series 6, First Solar tự hào khi xây dựng hai nhà máy hiện đại mới tại Việt Nam.
Aviva điều hành First- Aviva cùng với First Financial Holdings tại Đài Loan với mạng lưới phân phối rộng khắp gồm 188 chi nhánh trên toàn quốc.
Cả hai chế độ First in First out và First in Last out đều khả dụng.
Sinh viên được trao bằng First hoặc 2: 1( với những ai hoàn thành văn bằng đầu tiên trong năm 2015/ 16).
Head First Android Development" sẽ giúp bạn tạo ra được ứng dụng đầu tiên và chạy nó với Android SDK và Eclipse plug- in.
Why a first US Aircraft Carrier Visit Vietnam matters- Tầu sân bay Mỹ đầu tiên thăm Việt Nam.
Các mô hình đã được chia ra thành các nhóm" genes- first" và" metabolism- first",