FULL TIME in English translation

full time
toàn thời gian
trọn thời gian
đầy đủ thời gian
fulltime
full-time
toàn thời gian
trọn thời gian
đầy đủ thời gian
fulltime

Examples of using Full time in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nếu không thể làm các công việc full time, cân nhắc đến sự lựa chọn part time..
If you can't find enough work on a full time basis, consider part time options.
Dù là part- time hay full time thì cũng đều là công việc chúng ta đang làm.
Whether it is part-time or full time, that's the job we're doing.
Hầu hết các doanh nghiệp nhỏ không có kế toán viên toán full time, vì vậy nhiệm vụ ghi chép sổ sách thường do chủ doanh nghiệp chịu trách nhiệm.
Most small businesses don't have a full-time accountant, so the task of record keeping often falls to the business owner.
Qua New Year tui sẽ bắt đầu đi học full time nên không thể tiếp tục làm việc cho bà được nữa.
After New Year Day, I will start school full time so I cannot continue working for you anymore.
Ví dụ: bạn có thể tuyển 1 Content Marketing Full Time, nhưng các thành viên khác trong nhóm của bạn có thể dễ dàng tham gia sáng tạo nội dung khi cần.
For instance, you might have a full-time content marketer, but other members of your team can easily jump in to create content, as needed.
Nếu bạn muốn làm việc full time như một web designer, đã đến lúc bắt đầu kiếm tiền rồi đó!
If you want work full time as a web designer, it's time to start generating some money!
Heather bây giờ làm việc full time trên dooce. com nên mọi chuyện thành ra vẫn ổn.
Heather now runs dooce. com as her full-time job, so everything worked out in the end.
Tôi thề chắc tôi cần phải thuê một nhân viên full time chỉ để quản lý chỗ node Ethereum của mình mà thôi.
I swear I need to hire a full time guy just to manage my Ethereum nodes.
Mọi người đều có nhiệm vụ của riêng mình để đi được đến cuối trò chơi- trở thành một trader full time.
Everyone is on its own private quest to reach the final“end game”- become a full-time trader.
Tuy nhiên mọi người cũng đều có công việc full time cả nên thời gian cũng hạn chế.
All of us have full time jobs and time is limited.
khi bạn được quyền làm Full time.
to 20 hours/ week, even if you are entitled to do Full time.
Bạn sẽ không bao giờ có cảm giác mình đã sẵn sàng cho công việc lập trình full time.
You're never going to feel like you're ready to program full time.
bất lợi của làm việc parttime so với full time do thực tế tài chính gia đình hay sự lựa chọn của cá nhân.
the relative advantages and disadvantages of working part time versus full time due to simple economic realities or personal choice.
Tổng kết lại, một công việc part time có khi sẽ phù hợp với bạn hơn một công việc full time.
In all honesty, part time work will be a better fit for me than a full time position.
Các yếu tố mà bạn nên có trước khi quyết định nghỉ việc để trở thành“ Full time Trader”.
Here are some important points that you should remember before leaving your job and becoming a full time trader.
làm bất cứ điều gì cần thiết để bạn bắt đầu làm việc Full time cho dự án của chính mình trước khi nghỉ việc.
write down the business plan, design your product, make marketing collaterals or do whatever it takes for you to start working full time on your new venture before quitting your current job.
Theo Bảng xếp hạng MBA hàng đầu của Financial Times năm 2017, Chương trình Quản trị Kinh doanh Toàn cầu của Lisbon( Lisbon MBA International Full Time) là chương trình MBA tốt nhất thứ 20 tại Châu Âu.
According to the 2017 Financial Times Top 100 Global MBA Ranking, The Lisbon MBA International Full Time is the 20th best MBA program in Europe.
Quy định của Bộ Lao Động tại Luật 20 CFR điều 656.3 chỉ rõ công việc thế nào là công việc lâu dài, full time bởi người lao động cho một doanh nghiệp không phải là chính mình.
The regulations at 20 C.F.R.§ 656.3 define employment as permanent, full-time work by an employee for an employer other than oneself.
Xây dựng trang web, viết ra kế hoạch kinh doanh, thiết kế sản phẩm của bạn, lên kế hoạch Marketing hoặc làm bất cứ điều gì cần thiết để bạn bắt đầu làm việc Full time cho dự án của chính mình trước khi nghỉ việc.
Construct the website, write the company program, create marketing collaterals, design your goods or do anything it takes for you to get started before quitting your job, working full time.
Chàng kiến trúc sư tiếp tục đóng góp trong khi trợ giảng tại Đại học Kiến trúc Yonsei và là giảng viên full time ở Đại học Quốc gia Andong, khoa Kiến trúc.
The architect continues to be active while teaching as an adjunct professor at Yonsei University Architecture and a full time lecturer at Andong National University Department of Architecture.
Results: 118, Time: 0.0169

Word-for-word translation

Top dictionary queries

Vietnamese - English