Examples of using Haizz in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Haizz, số gì đây vậy?
Haizz, tôi đang chìm đắm với chúng.
Haizz, mình bắt đầu quan tâm đến nó từ khi nào vậy?
Haizz…” Tôi lại thở dài lần nữa!
Haizz, đó là tại sao mình ghét cung điện.”.
Haizz”… Trưa hôm đó, tụi tôi tự nấu ăn.
Haizz ngày mai lại đến trường.
Haizz, em vừa bị đuổi khỏi nhà đúng không?
Haizz… mình thật không biết lựa thời điểm mà.
Haizz… ai mới là kẻ ngu ngốc ở đây?
Haizz, bẩn cả tay.
Haizz, ngươi không cần phải biết ta là ai.
Haizz, ngày hôm nay thật chán.
Haizz, hôm nay đọc đến đây thôi đã.
Haizz, thật là!
Haizz……… em biết, nhưng….
Haizz, ta cũng không.
Mụi ko biết, haizz.
Tuần sau còn làm kiểm tra nữa… Haizz.
Cám ơn nàng đã cho ta biết, haizz.