HAZY in Vietnamese translation

['heizi]
['heizi]
mơ hồ
vague
ambiguous
obscure
ambiguity
hazy
nebulous
dubious
fuzzy
foggy
ambivalent
mờ
matte
dim
blurred
translucent
blurry
fuzzy
matt
faint
frosted
fade
hazy
mù sương
misty
foggy
hazy
mist
fog
mù mịt
darksome
hazy

Examples of using Hazy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This hazy star was given the Bayer star designation"Kappa Crucis", from which the cluster takes one of its common names.
Ngôi sao mờ này đã được đặt tên là" Kappa Crucis" của ngôi sao Bayer, từ đó cụm sao lấy một trong những tên phổ biến của nó.
Remember the old song from a by-gone era-“… Roll out those lazy, hazy, crazy days of Summer!
Một bài hát ngày xưa nói lên tất cả tâm trạng của người và vật,“ those hazy, lazy, crazy days of summer”!
hot, and hazy.
nóng và mù mịt.
This bright cluster itself is easily visible with the naked eye as a hazy patch, but is resolvable into stars using binoculars.
Bản thân cụm sao sáng này có thể dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường như một mảng mờ, nhưng có thể phân giải thành các ngôi sao bằng ống nhòm.
Hairdressers are pi ù and pi ù less pronounced tendencies in soft, hazy, tending to the natural regrowth effect.
Tiệm làm tóc là pi ù và ù pi ít phát âm là xu hướng trong mềm, hazy, chăm sóc để có hiệu lực tái sinh tự nhiên.
which is a hazy moon of Saturn.
một mặt trăng mù sương của sao Thổ.
And, like the Weather Channel on cable, it often offers video content that has only a very hazy connection to actual weather.
Và, giống như Kênh thời tiết trên cáp, nó thường cung cấp nội dung video chỉ có kết nối rất mờ với thời tiết thực tế.
As the song goes“roll out those lazy, hazy, crazy days of summer”.
Một bài hát ngày xưa nói lên tất cả tâm trạng của người và vật,“ those hazy, lazy, crazy days of summer”.
He felt himself sinking fast into a warm and hazy dream.
Bản thân ông cảm thấy mình đang nhanh chóng chìm vào một giấc mơ ấm áp và mịt mù.
A great sleepiness came over Frodo; he felt himself sinking fast into a warm and hazy dream.
Một cơn buồn ngủ khủng khiếp đổ xuống Frodo; bản thân ông cảm thấy mình đang nhanh chóng chìm vào một giấc mơ ấm áp và mịt mù.
The ones at the back are… hazy… far off…
Những người ở phía sau thì… mờ mờ… xa xôi…
Don't let the other possibilities or hazy dreams distract you from achieving your goal.
Đừng để những khả năng hay những giấc mơ mơ hồ khác khiến bạn sao nhãng khỏi mục tiêu của mình.
However, from that time Masayuki's head start to become hazy, at that time he feel his behavior became like someone else.
Tuy nhiên, từ lúc đó đầu óc của Masayuki bắt đầu trở nên mơ mơ hồ hồ, vào thời điểm đó anh cảm thấy hành vi của mình giống như người khác.
I turn around and discover a hazy, undulating shadow that is shaped like a person
Tôi quay đầu lại và phát hiện một cái bóng mờ ảo, có hình dáng như một con người,
In the hazy distance are a few buildings, you know it's
Xa hơn nữa, lờ mờ có mấy tòa nhà,
Nelson Mandela being sworn in as president in 1994 is a hazy memory while Diana's death in 1997 is clear.
Ký ức về việc Nelson Mandela[ 1] tuyên thệ nhận chức tổng thống vào năm 1994 rất mờ nhạt trong khi cái chết của công nương Diana[ 2] vào năm 1997 lại rất rõ ràng.
The girl in my hazy memories was even younger and did not have horns like these.
Cô bé trong kí ức mờ nhạt của tôi tuy có nhỏ hơn nhưng không hề có mấy cái sừng giống vậy.
In this state your mind is cloudy, hazy, not clear,
Trong tình trạng ấy tâm trí bạn mờ mịt, u ám,
the details are hazy, imperfect, but you recall memories perfectly.
các chi tiết rất mờ nhạt, không hoàn hảo, nhưng cô lại nhớ lại những ký ức một cách hoàn hảo.
Subject: No, the ones in back are… hazy… far off…
CT: Không, những người ở phía sau thì… mờ mờ… xa xôi…
Results: 254, Time: 0.0625

Top dictionary queries

English - Vietnamese