Examples of using Ice in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đã từng có thời gian Ice để tóc ngắn.
Một con Ice Troll.
Ta gật đầu, sau đó nhìn về phía Ice.
Giờ gặp nhau ở Ice Coffee.
Thời gian Ice Cream.
Học Làm thế nào sit và stvà on the ice.
Nghĩa của từ ice.
Dự án Ice Memory.
Lượt xem 48 ice.
Sự chuyển đổi tên từ Ice Tea sang Blockchain bị trì hoãn là điều không thể xảy ra?
Hệ thống giải trí trên máy bay đã giành nhiều giải thưởng của Emirates, ice, đem tới cho hành khách lựa chọn và chất lượng giải trí chưa từng có với hơn 3.500 kênh.
Black coal, thin ice kể về một cảnh sát điều tra một tên giết người hàng loạt.
Nhưng A Song of Ice and Fire cũng là một trong những series truyện giả tưởng hấp dẫn nhất mọi thời đại.
Black coal, thin ice kể về một cảnh sát điều tra một tên giết người hàng loạt.
Khác với bề mặt của Pluto bao phủ bởi nitrogenm methane và monoxide đông đá, bề mặt của Charon bao phủ bởi nước đá( water ice).
Cô cũng đã hoàn thành một Ice Mile năm ngoái,
Một tấm Ice là một khối lượng của sông băng bao phủ địa hình xung quanh
Tại sao Ice Golem được phân loại là" Yếu khi cấp thấp" và" Cấp độc lập" cùng một lúc?
Anh đã giành được giải Dancing on Ice lần thứ sáu vào tháng 3 năm 2011 và tham gia bộ phim All Stars vào năm 2014.
Một tấm Ice là một khối lượng của sông băng bao phủ địa hình xung quanh và lớn hơn 50.000 kilômét vuông( 19.305 dặm vuông).