Examples of using Jen in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đây có phải là kết thúc của Jen?
Tôi quay về phía Jen.
Tôi xin lỗi Jen!
Tôi phải đi tìm Jen hỏi cho rõ.
Câu hỏi tiếp theo là của Jen.
Lời khuyên từ Jen.
Xin cảm ơn Donna và Jen.
Đây có phải là kết thúc của Jen?
Nhưng không phải với Jen.
Từ lâu, Brad Brad là một phần rất quan trọng trong cuộc sống của Jen.
Meryl Streep cùng nhà hoạt động xã hội Ai- jen Poo.
Anh ấy chỉ mong điều tốt nhất cho Jen.
Tình yêu của Jen và Jason.
Còn Ben cảm thấy anh ấy không thể sống thiếu Jen".
Giống như tôi và Jen.
Trên lầu, Carty đối mặt với Jen bên ngoài cửa phòng ngủ.
Không phải bây giờ, Jen.”.
Nhưng hắn đã ngủ với Jen.
Em muốn tìm hiểu tốc độ hồi phục của Jen.
Ok! Đặt cái máy ở phòng Jen!
