Examples of using John taylor in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
John Taylor khá tốt bụng cho mình hoãn…”.
John Taylor, cầu thủ bóng đá người Mỹ.
Nhưng tại sao hắn định vào trộm nhà John Taylor?
Pattykirsche đã đưa ý kiến về John Taylor( Duran Duran)….
Tôi tin rằng John Taylor cũng biết những điều này.
Cô là con gái của tay bass Duran Duran John Taylor và Amanda de Cadenet.
Tôi tin rằng John Taylor cũng biết những điều này.
Danh sách này về sau được sử dụng trong bài thơ của John Taylor- bài thơ về nước.
Nhà sáng chế John Taylor cho biết ông" muốn tạo ra một chiếc máy thời gian thú vị".
Quan điểm trên đã nhận được sự ủng hộ của chuyên gia kinh tế John Taylor tại đại học Stanford.
John Taylor là một cái tên mà chắc một trong số các bạn ở đây không thấy quen thuộc cho lắm.
Năm 1826, bà kết hôn với John Taylor, một thương nhân giàu có và họ có với nhau ba đứa con.
Chiếc đồng chuông đồng 2.000 pound( 0,907 kg) của John Taylor Bellfounders ở Loughborough,
người phát ngôn John Taylor của AMD cho biết.
Năm 1815, John Taylor đã cấp bằng sáng chế cho một thiết bị phân hủy" dầu" và các chất động vật khác.
Nhà phân tích nghiên cứu chứng khoán John Taylor bày tỏ ý kiến Nintendo" đã kiểm tra rất nhiều hộp khủng khiếp với".
Nhà phân tích nghiên cứu chứng khoán John Taylor bày tỏ ý kiến Nintendo" đã kiểm tra rất nhiều hộp khủng khiếp với[ Switch]".
Tôi nghĩ tới cụ bà Dubose trên chiếc xe lăn,“ John Taylor, đừng gõ lóc cóc nữa, tôi muốn hỏi ông này một điều.”.
John Taylor- kỹ sư của Continental Airlines- người đã lắp mảnh kim loại cho chiếc DC- 10 và Stanley Ford, quan chức bảo dưỡng phi cơ.
chuyên gia kinh tế Đại học Stanford John Taylor.