Examples of using Lon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ý con là, Con chỉ bắn mấy cái chai và lon đồ hộp thôi mà.
Tránh xa mấy cái lon ra!
Cô ấy luôn uống hết cả lon.
Cả hai chúng tôi bắt đầu văng ra khỏi lon, họ đang đổ từng gói.
Nhóm: Nắp chai, lon.
Green Now![ 4] Phân bón cỏ đóng lon.
Lon Wong là người đồng sáng lập
Hoàn toàn tuôn ra những máy nước nóng sau đó thêm 2 lon hoặc khoảng 3% của dung dịch peroxide tập trung khoảng 40 lít nước.
Jelin1984 cáo buộc cựu Chủ tịch Quỹ NEM và đồng sáng lập NEM Lon Wong đã lấy một số tiền để phát triển một dự án tiền mã hóa khác có tên ProximaX.
Hoàn toàn tuôn ra những máy nước nóng sau đó thêm 2 lon hoặc khoảng 3% của dung dịch peroxide tập trung khoảng 40 lít nước.
Lon quyết định đến. Chắc là bố để lộ chuyện về Noah, và đêm qua khi không gọi được con.
Dòng sản phẩm mới sẽ không được bán trong lon, mà thay vào đó được bán trong các gói và hộp.
Tuy nhiên, mỗi buổi uống của ba lon là ít nhất sáu đơn vị,
Benoit Deseille và Benedetto Bufalino là những người đã biến một số buồng điện thoại thông thường thành bể cá cho Lễ hội ánh sáng Lon ở Pháp.
Hều hết cà phê lon đều ngọt,
Vào ngày thánh Patrick, lượng tiêu thụ bia Guinness trên toàn thế giới tăng gần gấp 3- từ 5,5 triệu lon mỗi ngày lên đến 13 triệu lon.
( Dân trí)- Uống chỉ một lon nước tăng lực có thể làm tăng nguy cơ đau tim và đột quỵ trong 90 phút, một nghiên cứu mới cho thấy.
không uống được như cà phê lon.
Đối với phụ nữ, mức tiêu thụ của họ là 1,6 lít nước là tương đương với chỉ dưới ba lon.
Đóng kín nắp lon sau khi sử dụng