Examples of using Michael douglas in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Jim Carrey(" Kidding"), Michael Douglas(" Phương pháp Kominsky"),
Họ có thể thiếu tính bộc trực trong nhân vật của Michael Douglas đóng trong bộ phim về Wall Street trong năm 1987, nhưng thông điệp là không hề thay đổi:“ Tham lam là tốt”.
Điều này có thể làm bạn nhớ đến nhân vật Michael Douglas trong Cuộc chiến Hoa hồng( War of the Roses) đã nói với vợ anh ta( do Kathleen Turner đóng):“ em yêu, tiêu tiền thì dễ hơn kiếm tiền rất nhiều”.
các bài hát chủ đề từ Michael Douglas phim The Jewel of the Nile( phần tiếp theo của bộ phim Romancing The Stone),
xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ, hay Michael Douglas tập trung vào giải trừ vũ khí.
Nicole Kidman, Glenn Close và Lady Gaga được đề cử ở hạng mục Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất trong phim điện ảnh còn Jim Carrey, Michael Douglas và Donald Glover được đề cử ở hạng mục Diễn viên xuất sắc nhất trong phim truyền hình- Nhạc kịch Phim hài.
các diễn viên Martin Sheen và Michael Douglas, và nghệ sĩ Yoko Ono.
Don Cheadle của Black Monday và Michael Douglas của The Kominsky Method.
cùng với võ sĩ quyền anh huyền thoại Mohammed Ali, Michael Douglas, nam diễn viên,
Diễn viên Michael Douglas.
Phim Của Michael Douglas.
Michael Douglas bên gia đình.
Michael Douglas bị ung thư.
Michael Douglas khi nhận giải.
Michael Douglas, Phương pháp Kominsky.
Michael Douglas, Phương pháp Kominsky.
Michael Douglas ghét tuổi già.
Michael Douglas( Phương pháp Kominsky).
Michael Douglas đánh bại ung thư.
Tin liên quan đến Michael Douglas.
