OH YEAH in English translation

oh yeah
ồ vâng
ồ phải
à
ồ đúng rồi
à đúng rồi
à phải
oh vâng
ô phải
oh yes
oh yes
ồ vâng
à vâng
oh vâng
oh yeah
ồ có
oh có
ồ đúng
ồ , phải
ô vâng

Examples of using Oh yeah in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Oh yeah, cô ẻm tên Nikki gọi cho tớ.
Oh, yeah, that girl, Nikki, called me.
Sự im lặng từ từ giết chết tôi( Oh yeah).
The silence is slowly killing me, oh-yeah.
Những ngày chúng tôi đã có, các bài hát chúng tôi đã cùng nhau hát( oh yeah).
The days we had, the songs we sang together, oh, yeah.
Mọi người có quá nhiều thứ để nói, oh yeah, yeah..
Everyone's got so much to say, oh, yeah, yeah..
Không có ai có thể an ủi tôi( Oh yeah).
There ain't nobody who can comfort me, oh-yeah.
Cho đến khi Chúa đến và gọi con, gọi con đi, oh yeah.
Til the Lord comes and calls me away, oh, yes.
Tất cả lối vào đều ngang qua vương quốc kì diệu Oh yeah.
All-access pass to the Magic Kingdom.- Oh, yeah.
Oh, yeah, được rồi, oh yeah.
Oh, yeah, all right. Oh, yeah.
Oh yeah!!! mày nói chí phải!
Oh, oh yeah! thass right!
Anh có thể thấy em trong bộ váy cưới( Oh yeah).
I can see you in your wedding dress(Oh, yea~).
T thích đức, oh yeah.
I think I'll like Germany, yes yes yes.
Bạn có thể ngồi xuống và bắt đầu ngắm cảnh… oh yeah!
You can take the seat… let's see… hm, yes.
Oh yeah, tôi dường như đã quên‘ thực tế' rằng bạn bè là ngoài giới hạn.
Oh yeah, I seem to have forgotten the‘fact' that friends are out of bounds.
Oh yeah, bắt đầu đọc cuốn sách"
Oh yeah, start reading the book” and to add things
Oh yeah, và trên đường đi ông đến với một ống công nghệ mà sẽ cho phép bạn mang theo tự nhiên ánh sáng( và do đó phát triển nhà máy).
Oh yeah, and along the way he came up with a fiberoptic technology that would allow you to bring natural light(and thus grow plants) underground.
Người phụ nữ: Oh yeah, bạn cùng phòng của tôi
Woman: Oh yeah, my roommate and I are going to Hawaii over the school break,
Oh yeah, và cũng okay để cho hình dạng của bạn một số chiều sâu và phong trào nếu bạn muốn, quá.
Oh yeah, and it's okay to give your shapes some depth and movement if you want, too.
Oh yeah, tôi đã quên béng mất vì những thứ liên quan đến ma thuật sư và huấn luyện, nhưng Rias đã nói cho tôi biết về điều đó rồi.
Oh yeah, I forgot about it due to the things with Magicians and my training, but Rias also told me about that.
Oh yeah, tôi không có ý bảo là mình luôn luôn say trong những năm niên thiếu của mình.
Oh yeah, I wasn't saying that I was always drunk in my teenage years.
Oh yeah, và người hâm mộ của tôi từng hay nói với tôi là tôi trông giống Whang Bo Rayong trong.
Oh yeah, and my fans used to tell me that I look like Whang Bo Rayong from.
Results: 239, Time: 0.0265

Word-for-word translation

Top dictionary queries

Vietnamese - English