Examples of using Oh yeah in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Oh yeah, cô ẻm tên Nikki gọi cho tớ.
Sự im lặng từ từ giết chết tôi( Oh yeah).
Những ngày chúng tôi đã có, các bài hát chúng tôi đã cùng nhau hát( oh yeah).
Mọi người có quá nhiều thứ để nói, oh yeah, yeah. .
Không có ai có thể an ủi tôi( Oh yeah).
Cho đến khi Chúa đến và gọi con, gọi con đi, oh yeah.
Tất cả lối vào đều ngang qua vương quốc kì diệu Oh yeah.
Oh yeah!!! mày nói chí phải!
Anh có thể thấy em trong bộ váy cưới( Oh yeah).
T thích đức, oh yeah.
Bạn có thể ngồi xuống và bắt đầu ngắm cảnh… oh yeah!
Oh yeah, tôi dường như đã quên‘ thực tế' rằng bạn bè là ngoài giới hạn.
Oh yeah, bắt đầu đọc cuốn sách"
Oh yeah, và trên đường đi ông đến với một ống công nghệ mà sẽ cho phép bạn mang theo tự nhiên ánh sáng( và do đó phát triển nhà máy).
Người phụ nữ: Oh yeah, bạn cùng phòng của tôi
Oh yeah, và cũng okay để cho hình dạng của bạn một số chiều sâu và phong trào nếu bạn muốn, quá.
Oh yeah, tôi đã quên béng mất vì những thứ liên quan đến ma thuật sư và huấn luyện, nhưng Rias đã nói cho tôi biết về điều đó rồi.
Oh yeah, tôi không có ý bảo là mình luôn luôn say trong những năm niên thiếu của mình.
Oh yeah, và người hâm mộ của tôi từng hay nói với tôi là tôi trông giống Whang Bo Rayong trong.