OH YEAH in Vietnamese translation

[əʊ jeə]
[əʊ jeə]
oh yeah
oh yes
ồ vâng
oh yes
oh yeah
well
yeah
yes
well
uh
oh
okay
yep
ồ phải
oh yeah
oh yes
o yes
à
well
oh
ah
too
uh
huh
um
eh
of you
ồ đúng rồi
oh yeah
oh yes
ah yes
à đúng rồi
oh yeah
oh right
ah yes
that's right
oh yes
ah right
à phải
oh yeah
oh yes
ah yes
well yeah
oh right
well , yes
oh vâng
oh yeah
oh yes
ô phải
oh yeah
cell must
oh yes
ô yé
ờ phải
thật à
ah phải

Examples of using Oh yeah in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Oh yeah, it snowed here too.
, ở đây cũng tuyết.
Oh yeah, Mr. Mime has the abilities to make invisible walls.
Ồ vâng, Mr. Mime có khả năng làm những bức tường vô hình.
Oh yeah, I got 2 left, shrapnel.
Oh Vâng., tôi còn dư 2 mảnh.
Oh yeah, I almost forgot to tell you this.".
À đúng rồi, mình suýt thì quên nhắc cậu cái này.”.
Oh yeah, do you want to work part time here too, Fujishima-kun?”.
À phải ha, cậu có muốn làm thêm ở đây không Fujishima- kun?”.
Oh yeah, I forgot, you're a Mudblood,
À, quên mất,
Oh yeah, because he married a f*cking lunatic, that's why.".
Ồ đúng rồi, bởi vì anh ấy đã cưới một đồ điên, đó là lý do".
Oh yeah, but now you're ready.
, nhưng giờ cô cậu đã sẵn sàng.
Oh yeah. It's right here.
Ồ phải, nó ở ngay đây.
Oh yeah and I… can understand Pikachu like… we're perfect.- Stop.
Chúng cháu rất hoàn hảo. Ồ vâng và cháu có thể hiểu Pikachu như- Dừng lại.
Oh yeah, I forgot about the throwing stones.
Ô phải, tôi quên về việc ném đá.
Oh yeah, it's also a lot of sweat.
À đúng rồi, người e cũng đang ra nhiều mồ hôi lắm.
Oh yeah, where are those two, Tamiel?”.
À phải, hai người họ đâu, Tamiel?”.
Oh yeah, the movie shown by Class 2-F is pretty good, I hear.".
À mà, bộ phim tự quay của lớp 2- F nghe nói hay lắm đấy.”.
Oh yeah, he's no problem. Barton.
Barton. Ồ đúng rồi, nó không có vấn đề gì cả.
Oh yeah, I couldn't find that thing.
Ồ phải, bố không tìm thấy thứ đó.
Oh yeah, I have gotta, uh… Over here, so.
, tôi phải… ở phía này, nên.
SK: Oh yeah. Most of those were specs by the teachers.
SK: Oh vâng. Phần lớn những thứ đó thông số từ phía giáo viên.
You know the famous study, Oh yeah.
Bạn biết về nghiên cứu nổi tiếng, Ồ vâng.
Oh yeah forgot about throwing up.
Ô phải, tôi quên về việc ném đá.
Results: 703, Time: 0.0694

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese