BUT YEAH in Vietnamese translation

[bʌt jeə]
[bʌt jeə]
nhưng vâng
but yes
but yeah
but , no
nhưng phải
but must
but should
but be
but we need
but yeah
but yes
but i gotta
but rather
but had to
but it took
nhưng đúng
but yes
but true
but right
but just
but it
but yeah
but really
but correct
but exactly
but rightly
nhưng ừ
but , yeah
nhưng yeah
but yeah
nhưng có
but there are
but has
however , there are
but it
yet there are
but can
but yes
but maybe
but whose
hahaa
nhưng ờ

Examples of using But yeah in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I like it, but yeah.
Thích thật đấy nhưng phải.
We fight and shit, but yeah.
Bọn anh cãi cọ nhau, nhưng có.
This isn't exactly"Cheers," but yeah.
Đây không chính xác là" Cười lên nào" nhưng ừ.
Yeah, I mean, it wasn't always easy, but yeah.
Ý tôi là không phải lúc nào cũng dễ dàng nhưng đúng là vậy.
That's a weird analogy, but yeah.
So sánh hơi dị, nhưng phải.
Me and Starlight, but yeah.
Tôi và Starlight, nhưng ừ.
In a rush, but yeah.
Vội, nhưng đúng.
It's been two days, but yeah.
Mới hai ngày thôi, nhưng phải.
Not nearly the amount we carry, but yeah.
Không bằng lượng ta trữ, nhưng đúng.
Faith. Well, George Michael already did that one, but yeah, okay.
Tin tưởng đi. Chà, George Michael hát bài đó rồi, nhưng ừ, được.
I'm Art3mis. My real name is Samantha, but yeah.
Tên thật của em là Samantha, nhưng phải, em là Art3mis.
I don't like to brag, but yeah, you were very good. Rachel?
Rachel? Tôi không thích khoe khoang, nhưng đúng là con giỏi lắm?
That's a bit reductive, but yeah.
Rút gọn hơi quá, nhưng phải.
Well, not that much, but yeah.
Chà, không đến nỗi thế, nhưng ừ.
I mean, maybe more like a hammer or an orange, but yeah.
Ý tớ là, có lẽ giống cái búa hay quả cam hơn, nhưng đúng.
It was green, but yeah.
Màu xanh lá nhưng phải.
I, I just got here, but yeah.- Okay.
Con, con vừa mới đến đây, nhưng ừ.- Được rồi.
I hate to agree with him on this one, but yeah.
Tôi ghét phải đồng ý với cậu ấy, nhưng đúng.
Well, technically, those are two separate incidents, but yeah.
Thật ra là hai chuyện khác nhau, nhưng phải.
It was a quince, but yeah.
Là cây mộc qua, nhưng phải.
Results: 162, Time: 0.0655

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese